翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
父はハノイのジャーナリストです。
Bố tôi là một nhà báo ở Hà Nội.
父はハノイのジャーナリストです。
Bố tôi là một nhà báo ở Hà Nội.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh cho gia đình tôi ở công viên.
写真家は公園で私の家族の写真を撮りました。
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh cho gia đình tôi ở công viên.
写真家は公園で私の家族の写真を撮りました。
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh cho gia đình tôi ở công viên.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nghệ sĩ đang vẽ một bức tranh trong công viên.
その芸術家は公園で絵を描いています。
Nghệ sĩ đang vẽ một bức tranh trong công viên.
その芸術家は公園で絵を描いています。
Nghệ sĩ đang vẽ một bức tranh trong công viên.
解説
(タップまたはEnterキー)
Ca sĩ này hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
この歌手はコンサートでとても上手に歌います。
Ca sĩ này hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
この歌手はコンサートでとても上手に歌います。
Ca sĩ này hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
解説
私の母は有名な俳優です。
Mẹ tôi là một diễn viên nổi tiếng.
私の母は有名な俳優です。
Mẹ tôi là một diễn viên nổi tiếng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Hôm nay, bác sĩ thú y khám cho con mèo của tôi.
今日、獣医が私の猫を診察します。
Hôm nay, bác sĩ thú y khám cho con mèo của tôi.
今日、獣医が私の猫を診察します。
Hôm nay, bác sĩ thú y khám cho con mèo của tôi.
解説
私の兄はハノイで弁護士をしています。
Anh trai tôi là luật sư ở Hà Nội.
私の兄はハノイで弁護士をしています。
Anh trai tôi là luật sư ở Hà Nội.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cảnh sát đang giúp một bà cụ qua đường.
警察官が老婦人が道を渡るのを手伝っています。
Cảnh sát đang giúp một bà cụ qua đường.
警察官が老婦人が道を渡るのを手伝っています。
Cảnh sát đang giúp một bà cụ qua đường.
解説
(タップまたはEnterキー)
Lính cứu hỏa đến rất nhanh khi có đám cháy.
火事があったとき、消防士はとても早く来ました。
Lính cứu hỏa đến rất nhanh khi có đám cháy.
火事があったとき、消防士はとても早く来ました。
Lính cứu hỏa đến rất nhanh khi có đám cháy.
解説
漁師は早朝に海へ出ます。
Ngư dân ra biển vào sáng sớm.
漁師は早朝に海へ出ます。
Ngư dân ra biển vào sáng sớm.
解説
loading!!