翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
農民は毎朝畑で働きます。
Nông dân làm việc trên cánh đồng mỗi sáng.
農民は毎朝畑で働きます。
Nông dân làm việc trên cánh đồng mỗi sáng.
解説
労働者は工場で昼食を食べています。
Công nhân đang ăn trưa trong nhà máy.
労働者は工場で昼食を食べています。
Công nhân đang ăn trưa trong nhà máy.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chị Lan là nhà thiết kế cho một công ty nhỏ.
ランさんは小さな会社のデザイナーです。
Chị Lan là nhà thiết kế cho một công ty nhỏ.
ランさんは小さな会社のデザイナーです。
Chị Lan là nhà thiết kế cho một công ty nhỏ.
解説
私の兄はプログラマーです。
Anh trai tôi là một lập trình viên.
私の兄はプログラマーです。
Anh trai tôi là một lập trình viên.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chị Lan là kế toán viên ở một công ty nhỏ.
ランさんは小さな会社の会計士です。
Chị Lan là kế toán viên ở một công ty nhỏ.
ランさんは小さな会社の会計士です。
Chị Lan là kế toán viên ở một công ty nhỏ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nhân viên bán hàng đang giúp khách chọn áo.
販売員が客のシャツ選びを手伝っています。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách chọn áo.
販売員が客のシャツ選びを手伝っています。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách chọn áo.
解説
(タップまたはEnterキー)
Người học việc đang giúp thợ sửa xe trong gara.
見習いはガレージで整備士を手伝っています。
Người học việc đang giúp thợ sửa xe trong gara.
見習いはガレージで整備士を手伝っています。
Người học việc đang giúp thợ sửa xe trong gara.
解説
会社に新しいインターンが一人います。
Công ty có một thực tập sinh mới.
会社に新しいインターンが一人います。
Công ty có một thực tập sinh mới.
解説
候補者は面接のために早く来ました。
Ứng viên đến sớm để phỏng vấn.
候補者は面接のために早く来ました。
Ứng viên đến sớm để phỏng vấn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nhà tuyển dụng hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc.
採用担当者は私に仕事の経験について尋ねました。
Nhà tuyển dụng hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc.
採用担当者は私に仕事の経験について尋ねました。
Nhà tuyển dụng hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc.
解説
loading!!