JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
độ cao / cao cấp
-
trang phục Nhật truyền thống
-
tháng ngày
-
trở nên đục
-
bình tĩnh lại / ổn định
-
viết tắt / lược bỏ
-
việc viết bài
-
phiên trực
-
văn bản tiếng Anh
-
nước ngầm
-
làm tròn số
-
nhà báo
-
mười ngày đầu tháng
-
giảm giá
-
cờ shogi
-
nghiêng về một phía / thiên lệch
-
đấm
-
oán trách
-
làm khô
-
bò
-
liên quan / ảnh hưởng
- 「存ずる」はサ変系の「ずる」動詞。現代語では「存じる」も広く用いられる。
- 未然形「存ぜ」は「存ぜぬ」「存ぜず」などで用いられる文語的な形。
-
có lãi
-
biết / nghĩ
-
đánh dẹp / trả thù
-
bẻ cong
-
bắt lửa / bật sáng
-
yêu chiều
-
bị bẹp / phá sản
-
nghe / tiếp nhận
-
cho về
原理
nguyên lý
原理
nguyên lý
解説
原理
nguyên lý
原理
nguyên lý; nguyên tắc nền tảng / chân lý cơ bản, luật phổ quát chi phối hiện tượng / (triết học) sự thật nền tảng giải thích sự tồn tại
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
削る
gọt bớt / cắt giảm
削る
gọt bớt / cắt giảm
解説
削る
gọt bớt / cắt giảm
削る
gọt, bào (làm mỏng bề mặt) / xóa; cắt bỏ / cắt giảm; giảm bớt
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
削ろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
可決
sự thông qua
可決
sự thông qua
解説
可決
sự thông qua
可決
sự thông qua (nghị quyết, dự luật) / sự phê chuẩn / sự chấp thuận
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
私立
tư thục
私立
tư thục
解説
私立
tư thục
私立
( 基本形 )
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana )
的確
sự chính xác
的確
sự chính xác
解説
的確
sự chính xác
的確
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
浮く
nổi / bong ra
浮く
nổi / bong ra
解説
浮く
nổi / bong ra
浮く
nổi, lơ lửng / lỏng; tuột/bật ra / (người) lâng lâng, phấn khích; (tiền) còn dư
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
浮こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
存ずる
biết / nghĩ
存ずる
biết / nghĩ
解説
存ずる
biết / nghĩ
存ずる
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
存ぜ
存ず
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
存じよ
存ぜよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 | 「〜て」で文をつなぐときに使います。 | |
| た形 | 過去(〜た)を表します。 | |
| ない形 |
別の言い方:
存ぜない
|
否定(〜ない)を表します。 |
| ます形 | 丁寧な言い方で使います。 | |
| ば形 | 条件(〜ば)を表します。 | |
| 意志形 | 意志・勧誘(〜よう)を表します。 |
補足
こぼれる
đổ ra
こぼれる
đổ ra
解説
đổ ra
こぼれる
tràn ra, đổ ra; rơi vãi / (nước mắt) trào ra, lăn xuống / rò rỉ; thoát ra ngoài
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
零れ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
零れ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
零れる
|
文を終えるときの形(辞書形)です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
零れる
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
零れれ
|
「ば」を付けて条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
こぼれよ
零れろ
零れよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
清める
thanh tẩy
清める
thanh tẩy
解説
清める
thanh tẩy
清める
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 |
別の言い方:
清めよ
|
命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
長引く
kéo dài
長引く
kéo dài
解説
長引く
kéo dài
長引く
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 | |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y