ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
授業のあと、生徒たちは校庭でボール遊びをします。
Sau giờ học, các học sinh chơi bóng ở sân trường.
授業のあと、生徒たちは校庭でボール遊びをします。
Sau giờ học, các học sinh chơi bóng ở sân trường.
授業のあと、生徒たちは校庭でボール遊びをします。
解説
Tôi ăn trưa ở căng tin của trường.
私は学校の食堂で昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở căng tin của trường.
私は学校の食堂で昼ご飯を食べます。
解説
(タップまたはEnterキー)
学校管理部は月曜日の朝に先生たちと会議をします。
Ban giám hiệu họp với giáo viên vào sáng thứ Hai.
学校管理部は月曜日の朝に先生たちと会議をします。
Ban giám hiệu họp với giáo viên vào sáng thứ Hai.
学校管理部は月曜日の朝に先生たちと会議をします。
解説
(タップまたはEnterキー)
校長先生は校庭で生徒たちと話しています。
Hiệu trưởng đang nói chuyện với học sinh trong sân trường.
校長先生は校庭で生徒たちと話しています。
Hiệu trưởng đang nói chuyện với học sinh trong sân trường.
校長先生は校庭で生徒たちと話しています。
解説
校長先生は校庭で生徒たちと話しています。
hiệu trưởng
Giáo sư đang giảng bài trong lớp học.
教授は教室で授業をしています。
Giáo sư đang giảng bài trong lớp học.
教授は教室で授業をしています。
解説
(タップまたはEnterキー)
講師は学生に授業の内容を説明しています。
Giảng viên đang giải thích bài học cho sinh viên.
講師は学生に授業の内容を説明しています。
Giảng viên đang giải thích bài học cho sinh viên.
講師は学生に授業の内容を説明しています。
解説
講師は学生に授業の内容を説明しています。
giảng viên
(タップまたはEnterキー)
ティーチング・アシスタントは教室で先生を手伝います。
Trợ giảng giúp giáo viên trong lớp học.
ティーチング・アシスタントは教室で先生を手伝います。
Trợ giảng giúp giáo viên trong lớp học.
ティーチング・アシスタントは教室で先生を手伝います。
解説
ティーチング・アシスタントは教室で先生を手伝います。
(タップまたはEnterキー)
彼はこの大学の博士課程の学生です。
Anh ấy là nghiên cứu sinh ở trường đại học này.
彼はこの大学の博士課程の学生です。
Anh ấy là nghiên cứu sinh ở trường đại học này.
彼はこの大学の博士課程の学生です。
解説
彼はこの大学の博士課程の学生です。
(タップまたはEnterキー)
私にはとても親切で、よく勉強を手伝ってくれるクラスメートが一人います。
Tôi có một bạn cùng lớp rất thân thiện và hay giúp tôi học bài.
私にはとても親切で、よく勉強を手伝ってくれるクラスメートが一人います。
Tôi có một bạn cùng lớp rất thân thiện và hay giúp tôi học bài.
私にはとても親切で、よく勉強を手伝ってくれるクラスメートが一人います。
解説
私にはとても親切で、よく勉強を手伝ってくれるクラスメートが一人います。
(タップまたはEnterキー)
私のルームメイトはとても親切で、よく掃除を手伝ってくれます。
Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện và hay giúp tôi dọn nhà.
私のルームメイトはとても親切で、よく掃除を手伝ってくれます。
Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện và hay giúp tôi dọn nhà.
私のルームメイトはとても親切で、よく掃除を手伝ってくれます。
解説
私のルームメイトはとても親切で、よく掃除を手伝ってくれます。
loading!!