JLPT N4: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 631 từ JLPT N4 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
bài giảng
-
xăng
-
rừng thưa
-
nghe thấy
-
hướng mặt về / đi về phía
-
chuyển xe
-
nguy hiểm
-
dự báo thời tiết
-
sự chăm sóc
-
ý nghĩa / lý do
-
sự việc
-
đàn piano
-
nghiêm túc / chăm chỉ
-
đủ
-
quan trọng / quý giá
-
sự tự do
-
em bé
-
fax
-
dụng cụ / phương tiện
-
râu cằm / ria mép
-
tương lai / triển vọng
-
việc sửa soạn
-
sự quan tâm
-
âm thanh
-
sở thích
-
tiểu thuyết
-
thời đại
-
công chức
-
nước nóng
-
rác
点
điểm số / chấm
点
điểm số / chấm
解説
点
điểm số / chấm
焼く
nướng lò / nướng vỉ
焼く
nướng lò / nướng vỉ
解説
焼く
nướng lò / nướng vỉ
焼く
nướng, rán, quay (bằng nhiệt/lửa) / đốt, thiêu; làm cháy / làm rám/sạm da (do nắng)
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
焼こ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
形
hình dạng
形
hình dạng
解説
形
hình dạng
夢
giấc mơ
夢
giấc mơ
解説
夢
giấc mơ
確か
chắc chắn / nếu tôi nhớ đúng
確か
chắc chắn / nếu tôi nhớ đúng
解説
確か
chắc chắn / nếu tôi nhớ đúng
確か
活用形
この形容動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 | 「〜だろう」のような形で使います。 | |
| 連用形 |
別の言い方:
確かに
確かだっ
|
「〜で」「〜に」の形で使います。 |
| 終止形 | 「〜だ」で文を終える形です。 | |
| 連体形 | 「〜な」で名詞を修飾する形です。 | |
| 仮定形 | 「〜なら」で条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 「〜であれ」など硬い表現で使います。 |
よく使う形
答え
câu trả lời
答え
câu trả lời
解説
答え
câu trả lời
心配
nỗi lo
心配
nỗi lo
解説
心配
nỗi lo
心配
sự lo lắng; mối quan ngại / sự giúp đỡ, can thiệp thiện chí (good offices)
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
発音
cách phát âm
発音
cách phát âm
解説
発音
cách phát âm
発音
( 基本形 )
( romanization )
( stem )
( 過去形 )
( kyūjitai )
( table-tags )
( inflection-template )
( imperfective stem )
( imperfective stem )
( imperfective )
( continuative stem )
( continuative stem )
( continuative )
( stem terminative )
( stem terminative )
( terminative )
( attributive stem )
( attributive stem )
( attributive )
( hypothetical stem )
( hypothetical stem )
( hypothetical )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary stem )
( colloquial 命令法 stem )
( 命令法 literary )
( colloquial 命令法 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( 受動態 )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( causative )
( potential )
( potential )
( potential )
( volitional )
( volitional )
( volitional )
( negative )
( negative )
( negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( continuative negative )
( formal )
( formal )
( formal )
( perfective )
( perfective )
( perfective )
( conjunctive )
( conjunctive )
( conjunctive )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
( 条件法 hypothetical )
ステーキ
bít tết
ステーキ
bít tết
解説
bít tết
絹
lụa
絹
lụa
解説
絹
lụa
loading!!
JLPT N4 多言語単語帳・631語 / JLPT N4 Multilingual Vocabulary: 631 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が初級向けに意味を作り直した631語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 631 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for beginners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y