元となった辞書の項目
迷い家
ひらがな
まよいが
名詞
日本語の意味
東北地方や関東地方の伝承に登場する、山中にぽつんと現れる無人だが不思議と手入れの行き届いた家で、迷い込んで訪れた者に福や財をもたらすとされる家。 / 山中で道に迷ったときなどに突如現れるとされる、縁起の良い不思議な家。
やさしい日本語の意味
とくに東北などでつたわる、山のなかにある人がすまないのにきれいな家で、行くとしあわせになるといわれるもの
中国語(簡体字)の意味
(日本东北、关东传说)山中无人居住却保持整洁的房屋,来访者被认为会得到福运与财运 / 据说能给进入者带来好运与财富的传说之屋
中国語(繁体字)の意味
東北、關東傳說中的山中無人宅邸,雖無人居住卻整潔如新 / 相傳造訪者可得幸運與財運的神祕房屋
韓国語の意味
도호쿠·간토 전설의 산속 무인 집으로, 잘 정돈되어 있으며 방문자에게 행운과 복을 준다고 하는 집. / 방문하면 재물과 길운이 따른다고 전해지는 산속의 신비한 빈집.
インドネシア語
rumah misterius tak berpenghuni di pegunungan, terawat rapi; dalam legenda Tohoku dan Kanto, membawa keberuntungan dan kemakmuran bagi yang menemukannya / rumah gaib yang memberi berkah bagi siapa pun yang berkunjung
ベトナム語の意味
ngôi nhà bỏ hoang nhưng tươm tất trên núi trong truyền thuyết Tohoku và Kanto, mang lại may mắn, tài lộc cho người ghé thăm / ngôi nhà kỳ bí trong dân gian Nhật Bản, được tin là ban phúc lộc cho ai vô tình gặp
タガログ語の意味
mahiwagang bahay sa kabundukan na walang nakatira ngunit maayos pa rin / sa mga alamat, bahay na nagdadala ng suwerte at magandang kapalaran sa bumibisita
意味(1)
in Tohoku and Kanto legends, an uninhabited but somehow well kept house in the mountains, that is said to bring good luck and fortune to anyone who visits it
( canonical )
( romanization )
( hiragana )