JLPT N2: Bốn lựa chọn về nghĩa chữ Hán - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 367 chữ Hán JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
đĩa
-
đơn giản / ngắn gọn
-
bắt cá
-
mây
-
toàn bộ
-
một bên / mảnh vỡ
-
bút lông
-
não
-
hiếm
-
mùa
-
vùng
-
thứ tự
-
đi lên
-
so sánh
-
chùa
-
đĩa
-
tre
-
khô héo
-
đảo
-
bờ
-
yếu
-
nghiêng
-
thiết lập
-
cháy
-
sợi chỉ
-
tính toán
-
ấm
-
hỗn loạn
-
trung tâm
-
đồng ý
補
bổ sung
補
bổ sung
解説
bổ sung
補
簡
đơn giản / ngắn gọn
簡
đơn giản / ngắn gọn
解説
đơn giản / ngắn gọn
簡
短
ngắn
短
ngắn
解説
ngắn
固
cứng / vững chắc
固
cứng / vững chắc
解説
cứng / vững chắc
固
cứng; rắn chắc / đông lại; đông đặc; hóa rắn / làm cứng; làm rắn
則
quy tắc
則
quy tắc
解説
quy tắc
栄
thịnh vượng
栄
thịnh vượng
解説
thịnh vượng
栄
勇
lòng dũng cảm
勇
lòng dũng cảm
解説
lòng dũng cảm
勇
録
ghi chép
録
ghi chép
解説
ghi chép
録
ghi âm / ghi chép; đăng ký / hồ sơ; biên bản; kỷ yếu; biên niên
( kyūjitai )
普
phổ biến
普
phổ biến
解説
phổ biến
準
tiêu chuẩn
準
tiêu chuẩn
解説
tiêu chuẩn
準
theo chuẩn; tuân theo / bán-, gần như (tiền tố) / tương ứng; tỷ lệ; bắt chước
loading!!
JLPT N2 漢字・367字 / JLPT N2 Kanji: 367 Characters
漢字1字から意味を選ぶ4択で学ぶ367字の漢字集で、読みは解答後の解説に表示します。Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直しました。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection teaches the meanings of 367 kanji through questions showing one character with four answer choices, with readings shown in the explanation after answering. It is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y