ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tối nay, dàn nhạc sẽ biểu diễn ở nhà hát.
Tối nay, dàn nhạc sẽ biểu diễn ở nhà hát.
Tối nay, dàn nhạc sẽ biểu diễn ở nhà hát.
Tối nay, dàn nhạc sẽ biểu diễn ở nhà hát.
解説
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ trong năm nay.
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ trong năm nay.
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ trong năm nay.
Tôi muốn học chơi một nhạc cụ trong năm nay.
解説
Em trai tôi đang học chơi đàn guitar ở trường.
Em trai tôi đang học chơi đàn guitar ở trường.
Em trai tôi đang học chơi đàn guitar ở trường.
Em trai tôi đang học chơi đàn guitar ở trường.
解説
Em gái tôi học chơi đàn piano mỗi tối.
Em gái tôi học chơi đàn piano mỗi tối.
Em gái tôi học chơi đàn piano mỗi tối.
Em gái tôi học chơi đàn piano mỗi tối.
解説
Em trai tôi đang đánh trống trong phòng nhạc.
Em trai tôi đang đánh trống trong phòng nhạc.
Em trai tôi đang đánh trống trong phòng nhạc.
Em trai tôi đang đánh trống trong phòng nhạc.
解説
Em gái tôi thổi sáo trong công viên.
Em gái tôi thổi sáo trong công viên.
Em gái tôi thổi sáo trong công viên.
Em gái tôi thổi sáo trong công viên.
解説
Em gái tôi học chơi vĩ cầm vào cuối tuần.
Em gái tôi học chơi vĩ cầm vào cuối tuần.
Em gái tôi học chơi vĩ cầm vào cuối tuần.
Em gái tôi học chơi vĩ cầm vào cuối tuần.
解説
Cuối tuần này, tôi sẽ đi xem triển lãm tranh với bạn.
Cuối tuần này, tôi sẽ đi xem triển lãm tranh với bạn.
Cuối tuần này, tôi sẽ đi xem triển lãm tranh với bạn.
Cuối tuần này, tôi sẽ đi xem triển lãm tranh với bạn.
解説
Tôi đến phòng tranh vào chiều thứ Bảy.
Tôi đến phòng tranh vào chiều thứ Bảy.
Tôi đến phòng tranh vào chiều thứ Bảy.
Tôi đến phòng tranh vào chiều thứ Bảy.
解説
Bức tranh này rất đẹp và tôi muốn treo nó trong phòng khách.
Bức tranh này rất đẹp và tôi muốn treo nó trong phòng khách.
Bức tranh này rất đẹp và tôi muốn treo nó trong phòng khách.
Bức tranh này rất đẹp và tôi muốn treo nó trong phòng khách.
解説
loading!!