本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★