ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.
Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.
Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.
Tôi nhận được lời mời dự sinh nhật của Lan.
解説
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.
Tôi đã gửi thiệp mời cho bạn hôm qua.
解説
Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.
Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.
Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.
Tôi mua một món quà tặng cho mẹ.
解説
Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.
Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.
Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.
Tôi mua một món quà lưu niệm cho mẹ ở Đà Nẵng.
解説
Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.
Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.
Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.
Mẹ tôi mua hoa cưới cho chị gái tôi.
解説
Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.
Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.
Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.
Tôi xem album ảnh của gia đình vào tối qua.
解説
Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.
Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.
Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.
Tôi rất thích học nghệ thuật ở trường.
解説
Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.
Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.
Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.
Tôi thích nghe âm nhạc vào buổi tối.
解説
Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.
Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.
Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.
Tôi nghe bài hát này mỗi sáng.
解説
Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.
Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.
Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.
Tôi rất thích ca khúc này vì giai điệu dễ nhớ.
解説
loading!!