本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tối nay, tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tối nay, tôi xem phim hoạt hình với em gái.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi mua vé xem phim cho tối nay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chơi bóng rổ với bạn bè vào cuối tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chơi bóng chuyền với bạn vào chiều thứ bảy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chơi cầu lông với bạn vào chiều thứ Bảy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chơi bóng bàn với bạn sau giờ học.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chơi quần vợt vào mỗi chiều thứ bảy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chạy bộ buổi sáng là thói quen của tôi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★