ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tối nay, tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.
Tối nay, tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.
Tối nay, tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.
Tối nay, tôi xem một bộ phim tài liệu về biển.
解説
Tối nay, tôi xem phim hoạt hình với em gái.
Tối nay, tôi xem phim hoạt hình với em gái.
Tối nay, tôi xem phim hoạt hình với em gái.
Tối nay, tôi xem phim hoạt hình với em gái.
解説
Tôi mua vé xem phim cho tối nay.
Tôi mua vé xem phim cho tối nay.
Tôi mua vé xem phim cho tối nay.
Tôi mua vé xem phim cho tối nay.
解説
Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi thích chơi bóng đá với bạn bè vào cuối tuần.
解説
Tôi chơi bóng rổ với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi chơi bóng rổ với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi chơi bóng rổ với bạn bè vào cuối tuần.
Tôi chơi bóng rổ với bạn bè vào cuối tuần.
解説
Tôi chơi bóng chuyền với bạn vào chiều thứ bảy.
Tôi chơi bóng chuyền với bạn vào chiều thứ bảy.
Tôi chơi bóng chuyền với bạn vào chiều thứ bảy.
Tôi chơi bóng chuyền với bạn vào chiều thứ bảy.
解説
bóng chuyền
( classifier )
( classifier )
Tôi chơi cầu lông với bạn vào chiều thứ Bảy.
Tôi chơi cầu lông với bạn vào chiều thứ Bảy.
Tôi chơi cầu lông với bạn vào chiều thứ Bảy.
Tôi chơi cầu lông với bạn vào chiều thứ Bảy.
解説
Tôi chơi bóng bàn với bạn sau giờ học.
Tôi chơi bóng bàn với bạn sau giờ học.
Tôi chơi bóng bàn với bạn sau giờ học.
Tôi chơi bóng bàn với bạn sau giờ học.
解説
Tôi chơi quần vợt vào mỗi chiều thứ bảy.
Tôi chơi quần vợt vào mỗi chiều thứ bảy.
Tôi chơi quần vợt vào mỗi chiều thứ bảy.
Tôi chơi quần vợt vào mỗi chiều thứ bảy.
解説
Chạy bộ buổi sáng là thói quen của tôi.
Chạy bộ buổi sáng là thói quen của tôi.
Chạy bộ buổi sáng là thói quen của tôi.
Chạy bộ buổi sáng là thói quen của tôi.
解説
loading!!