本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Trong công viên có một bức tượng lớn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tối nay, tôi đọc một bài thơ ngắn cho mẹ nghe.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đọc một cuốn tiểu thuyết vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đọc một truyện ngắn trước khi đi ngủ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thích đọc truyện tranh vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi đọc tạp chí ở thư viện vào cuối tuần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thường xem kênh truyền hình này vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tối nay tôi muốn xem một chương trình về động vật trên TV.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi nghe bản tin vào buổi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tối nay tôi muốn xem phim truyền hình với mẹ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★