ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.
Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.
Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.
Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.
解説
Buổi sáng, tôi đi bộ qua cánh đồng gần nhà.
Buổi sáng, tôi đi bộ qua cánh đồng gần nhà.
Buổi sáng, tôi đi bộ qua cánh đồng gần nhà.
Buổi sáng, tôi đi bộ qua cánh đồng gần nhà.
解説
Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.
Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.
Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.
Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.
解説
Tôi sống trong một làng nhỏ gần sông.
Tôi sống trong một làng nhỏ gần sông.
Tôi sống trong một làng nhỏ gần sông.
Tôi sống trong một làng nhỏ gần sông.
解説
Tôi sống trong xóm nhỏ rất yên tĩnh.
Tôi sống trong xóm nhỏ rất yên tĩnh.
Tôi sống trong xóm nhỏ rất yên tĩnh.
Tôi sống trong xóm nhỏ rất yên tĩnh.
解説
Tôi sống trong một thị trấn nhỏ gần biển.
Tôi sống trong một thị trấn nhỏ gần biển.
Tôi sống trong một thị trấn nhỏ gần biển.
Tôi sống trong một thị trấn nhỏ gần biển.
解説
Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.
Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.
Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.
Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.
解説
Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.
Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.
解説
Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.
Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.
Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.
Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.
解説
Chúng tôi trồng cây trong công viên vào Chủ nhật.
Chúng tôi trồng cây trong công viên vào Chủ nhật.
Chúng tôi trồng cây trong công viên vào Chủ nhật.
Chúng tôi trồng cây trong công viên vào Chủ nhật.
解説
loading!!