本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Ngày nay, biến đổi khí hậu làm thời tiết nóng hơn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Lũ lụt làm nhiều con đường trong làng bị ngập.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sau cơn mưa lớn, sạt lở xảy ra gần ngôi làng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hôm qua, ở thành phố này có một trận động đất nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sau trận động đất, người dân chạy lên nơi cao để tránh sóng thần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chúng tôi nhìn thấy núi lửa từ xa.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Sau vụ cháy, sân nhà đầy tro bụi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thấy khói bay lên từ căn bếp.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Có nhiều bụi trên bàn, nên tôi lau bàn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hôm qua, mưa đá rơi trong làng tôi.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★