ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Sáng nay có mưa phùn, nên tôi mang áo khoác.
Sáng nay có mưa phùn, nên tôi mang áo khoác.
Sáng nay có mưa phùn, nên tôi mang áo khoác.
Sáng nay có mưa phùn, nên tôi mang áo khoác.
解説
Tôi đội mũ khi đi dưới nắng gắt.
Tôi đội mũ khi đi dưới nắng gắt.
Tôi đội mũ khi đi dưới nắng gắt.
Tôi đội mũ khi đi dưới nắng gắt.
解説
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ vào buổi sáng.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ vào buổi sáng.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ vào buổi sáng.
Một tia nắng chiếu qua cửa sổ vào buổi sáng.
解説
Khi trời nắng, tia UV có thể làm hại da.
Khi trời nắng, tia UV có thể làm hại da.
Khi trời nắng, tia UV có thể làm hại da.
Khi trời nắng, tia UV có thể làm hại da.
解説
Hôm nay, áp suất không khí thấp nên trời có thể mưa.
Hôm nay, áp suất không khí thấp nên trời có thể mưa.
Hôm nay, áp suất không khí thấp nên trời có thể mưa.
Hôm nay, áp suất không khí thấp nên trời có thể mưa.
解説
Độ ẩm trong phòng hôm nay khá cao.
Độ ẩm trong phòng hôm nay khá cao.
Độ ẩm trong phòng hôm nay khá cao.
Độ ẩm trong phòng hôm nay khá cao.
解説
Tôi xem dự báo thời tiết trước khi đi học.
Tôi xem dự báo thời tiết trước khi đi học.
Tôi xem dự báo thời tiết trước khi đi học.
Tôi xem dự báo thời tiết trước khi đi học.
解説
Tối nào tôi cũng xem bản tin thời tiết trước khi đi ngủ.
Tối nào tôi cũng xem bản tin thời tiết trước khi đi ngủ.
Tối nào tôi cũng xem bản tin thời tiết trước khi đi ngủ.
Tối nào tôi cũng xem bản tin thời tiết trước khi đi ngủ.
解説
Buổi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Buổi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Buổi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Buổi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
解説
Mẹ tôi tưới nước cho vườn rau mỗi sáng.
Mẹ tôi tưới nước cho vườn rau mỗi sáng.
Mẹ tôi tưới nước cho vườn rau mỗi sáng.
Mẹ tôi tưới nước cho vườn rau mỗi sáng.
解説
loading!!