ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Cơ thể cần năng lượng để làm việc mỗi ngày.
Cơ thể cần năng lượng để làm việc mỗi ngày.
Cơ thể cần năng lượng để làm việc mỗi ngày.
Cơ thể cần năng lượng để làm việc mỗi ngày.
解説
Nhà tôi mất điện từ sáng nay.
Nhà tôi mất điện từ sáng nay.
Nhà tôi mất điện từ sáng nay.
Nhà tôi mất điện từ sáng nay.
解説
Chúng tôi cần nước sạch để uống mỗi ngày.
Chúng tôi cần nước sạch để uống mỗi ngày.
Chúng tôi cần nước sạch để uống mỗi ngày.
Chúng tôi cần nước sạch để uống mỗi ngày.
解説
Nhà máy xử lý nước thải mỗi ngày.
Nhà máy xử lý nước thải mỗi ngày.
Nhà máy xử lý nước thải mỗi ngày.
Nhà máy xử lý nước thải mỗi ngày.
解説
Chúng ta nên bỏ rác thải vào đúng nơi quy định.
Chúng ta nên bỏ rác thải vào đúng nơi quy định.
Chúng ta nên bỏ rác thải vào đúng nơi quy định.
Chúng ta nên bỏ rác thải vào đúng nơi quy định.
解説
Mỗi sáng, Lan bỏ rác tái chế vào thùng màu xanh.
Mỗi sáng, Lan bỏ rác tái chế vào thùng màu xanh.
Mỗi sáng, Lan bỏ rác tái chế vào thùng màu xanh.
Mỗi sáng, Lan bỏ rác tái chế vào thùng màu xanh.
解説
Tôi luôn mang theo túi nhựa khi đi chợ.
Tôi luôn mang theo túi nhựa khi đi chợ.
Tôi luôn mang theo túi nhựa khi đi chợ.
Tôi luôn mang theo túi nhựa khi đi chợ.
解説
Tôi luôn mang một chai nhựa khi đi học.
Tôi luôn mang một chai nhựa khi đi học.
Tôi luôn mang một chai nhựa khi đi học.
Tôi luôn mang một chai nhựa khi đi học.
解説
Ô nhiễm không khí làm nhiều người bị ho.
Ô nhiễm không khí làm nhiều người bị ho.
Ô nhiễm không khí làm nhiều người bị ho.
Ô nhiễm không khí làm nhiều người bị ho.
解説
Chúng ta cần giảm ô nhiễm nước ở sông.
Chúng ta cần giảm ô nhiễm nước ở sông.
Chúng ta cần giảm ô nhiễm nước ở sông.
Chúng ta cần giảm ô nhiễm nước ở sông.
解説
loading!!