本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi thấy một con nhím trong vườn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Con lửng sống trong một cái hang nhỏ trong rừng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thấy một con chồn trong vườn vào buổi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Em nhìn thấy một con hươu cao cổ ở sở thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Em bé nhìn thấy một con tê giác trong vườn thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Hà mã đang bơi trong hồ ở sở thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Con báo đang nằm dưới bóng cây.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi nhìn thấy một con linh dương trong sở thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Em nhìn thấy một con kangaroo ở sở thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi thấy một con gấu trúc ở sở thú.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★