ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Anh ấy tháo chiếc ghế để sửa.
Anh ấy tháo chiếc ghế để sửa.
Anh ấy tháo chiếc ghế để sửa.
Anh ấy tháo chiếc ghế để sửa.
解説
Tôi lắp cái bàn mới trong phòng khách.
Tôi lắp cái bàn mới trong phòng khách.
Tôi lắp cái bàn mới trong phòng khách.
Tôi lắp cái bàn mới trong phòng khách.
解説
Bố tôi khoan một lỗ nhỏ trên tường.
Bố tôi khoan một lỗ nhỏ trên tường.
Bố tôi khoan một lỗ nhỏ trên tường.
Bố tôi khoan một lỗ nhỏ trên tường.
解説
Tôi sơn cái ghế màu xanh.
Tôi sơn cái ghế màu xanh.
Tôi sơn cái ghế màu xanh.
Tôi sơn cái ghế màu xanh.
Mẹ tôi trồng hoa trong vườn vào mùa xuân.
Mẹ tôi trồng hoa trong vườn vào mùa xuân.
Mẹ tôi trồng hoa trong vườn vào mùa xuân.
Mẹ tôi trồng hoa trong vườn vào mùa xuân.
解説
trồng
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
( CJK )
Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
Mỗi sáng, tôi tưới cây trong vườn.
解説
Bố tôi cắt cỏ trong vườn vào mỗi sáng Chủ nhật.
Bố tôi cắt cỏ trong vườn vào mỗi sáng Chủ nhật.
Bố tôi cắt cỏ trong vườn vào mỗi sáng Chủ nhật.
Bố tôi cắt cỏ trong vườn vào mỗi sáng Chủ nhật.
解説
Sáng nay, tôi giúp mẹ nhổ cỏ trong vườn.
Sáng nay, tôi giúp mẹ nhổ cỏ trong vườn.
Sáng nay, tôi giúp mẹ nhổ cỏ trong vườn.
Sáng nay, tôi giúp mẹ nhổ cỏ trong vườn.
解説
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ nhỏ gần trường.
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ nhỏ gần trường.
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ nhỏ gần trường.
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ nhỏ gần trường.
解説
Gia đình tôi muốn thuê nhà gần trường học.
Gia đình tôi muốn thuê nhà gần trường học.
Gia đình tôi muốn thuê nhà gần trường học.
Gia đình tôi muốn thuê nhà gần trường học.
解説
loading!!