ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi để chất tẩy rửa dưới bồn rửa.
Tôi để chất tẩy rửa dưới bồn rửa.
Tôi để chất tẩy rửa dưới bồn rửa.
Tôi để chất tẩy rửa dưới bồn rửa.
解説
Mẹ mua một túi bột giặt ở siêu thị.
Mẹ mua một túi bột giặt ở siêu thị.
Mẹ mua một túi bột giặt ở siêu thị.
Mẹ mua một túi bột giặt ở siêu thị.
解説
Mẹ mua nước xả vải mới ở siêu thị.
Mẹ mua nước xả vải mới ở siêu thị.
Mẹ mua nước xả vải mới ở siêu thị.
Mẹ mua nước xả vải mới ở siêu thị.
解説
Mẹ để thuốc tẩy trên kệ cao để trẻ em không chạm vào.
Mẹ để thuốc tẩy trên kệ cao để trẻ em không chạm vào.
Mẹ để thuốc tẩy trên kệ cao để trẻ em không chạm vào.
Mẹ để thuốc tẩy trên kệ cao để trẻ em không chạm vào.
解説
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
Tôi dùng miếng bọt biển để rửa bát.
解説
Mẹ đeo găng tay cao su khi rửa bát.
Mẹ đeo găng tay cao su khi rửa bát.
Mẹ đeo găng tay cao su khi rửa bát.
Mẹ đeo găng tay cao su khi rửa bát.
解説
Tôi để bàn chải toilet ở góc phòng tắm.
Tôi để bàn chải toilet ở góc phòng tắm.
Tôi để bàn chải toilet ở góc phòng tắm.
Tôi để bàn chải toilet ở góc phòng tắm.
解説
Tôi mang đèn pin khi đi cắm trại.
Tôi mang đèn pin khi đi cắm trại.
Tôi mang đèn pin khi đi cắm trại.
Tôi mang đèn pin khi đi cắm trại.
解説
Có một dây điện dưới bàn, nên bạn hãy cẩn thận.
Có một dây điện dưới bàn, nên bạn hãy cẩn thận.
Có một dây điện dưới bàn, nên bạn hãy cẩn thận.
Có một dây điện dưới bàn, nên bạn hãy cẩn thận.
解説
Tôi để quên dây sạc ở nhà.
Tôi để quên dây sạc ở nhà.
Tôi để quên dây sạc ở nhà.
Tôi để quên dây sạc ở nhà.
解説
loading!!