ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Mẹ tôi mua một nồi cơm điện mới cho gia đình.
Mẹ tôi mua một nồi cơm điện mới cho gia đình.
Mẹ tôi mua một nồi cơm điện mới cho gia đình.
Mẹ tôi mua một nồi cơm điện mới cho gia đình.
解説
Mẹ tôi nấu cơm trên bếp từ mỗi tối.
Mẹ tôi nấu cơm trên bếp từ mỗi tối.
Mẹ tôi nấu cơm trên bếp từ mỗi tối.
Mẹ tôi nấu cơm trên bếp từ mỗi tối.
解説
Mẹ đang nấu cơm trên bếp ga.
Mẹ đang nấu cơm trên bếp ga.
Mẹ đang nấu cơm trên bếp ga.
Mẹ đang nấu cơm trên bếp ga.
解説
Mẹ mua một máy xay sinh tố mới cho nhà bếp.
Mẹ mua một máy xay sinh tố mới cho nhà bếp.
Mẹ mua một máy xay sinh tố mới cho nhà bếp.
Mẹ mua một máy xay sinh tố mới cho nhà bếp.
解説
Tôi mua một máy pha cà phê mới cho nhà bếp.
Tôi mua một máy pha cà phê mới cho nhà bếp.
Tôi mua một máy pha cà phê mới cho nhà bếp.
Tôi mua một máy pha cà phê mới cho nhà bếp.
解説
Mẹ bật máy hút mùi khi nấu cá trong bếp.
Mẹ bật máy hút mùi khi nấu cá trong bếp.
Mẹ bật máy hút mùi khi nấu cá trong bếp.
Mẹ bật máy hút mùi khi nấu cá trong bếp.
解説
Mẹ nấu súp bằng nồi áp suất để tiết kiệm thời gian.
Mẹ nấu súp bằng nồi áp suất để tiết kiệm thời gian.
Mẹ nấu súp bằng nồi áp suất để tiết kiệm thời gian.
Mẹ nấu súp bằng nồi áp suất để tiết kiệm thời gian.
解説
Tôi đặt cá lên vỉ nướng để nướng bữa tối.
Tôi đặt cá lên vỉ nướng để nướng bữa tối.
Tôi đặt cá lên vỉ nướng để nướng bữa tối.
Tôi đặt cá lên vỉ nướng để nướng bữa tối.
解説
Mẹ dùng muôi để múc canh vào bát.
Mẹ dùng muôi để múc canh vào bát.
Mẹ dùng muôi để múc canh vào bát.
Mẹ dùng muôi để múc canh vào bát.
解説
Mẹ dùng cái vá để múc canh.
Mẹ dùng cái vá để múc canh.
Mẹ dùng cái vá để múc canh.
Mẹ dùng cái vá để múc canh.
解説
loading!!