ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Tôi cần một bộ chuyển đổi để sạc điện thoại ở khách sạn.
Tôi cần một bộ chuyển đổi để sạc điện thoại ở khách sạn.
Tôi cần một bộ chuyển đổi để sạc điện thoại ở khách sạn.
Tôi cần một bộ chuyển đổi để sạc điện thoại ở khách sạn.
解説
Tôi cần một cái ốc vít để sửa chiếc ghế này.
Tôi cần một cái ốc vít để sửa chiếc ghế này.
Tôi cần một cái ốc vít để sửa chiếc ghế này.
Tôi cần một cái ốc vít để sửa chiếc ghế này.
解説
Bố tôi dùng cưa để cắt một khúc gỗ nhỏ.
Bố tôi dùng cưa để cắt một khúc gỗ nhỏ.
Bố tôi dùng cưa để cắt một khúc gỗ nhỏ.
Bố tôi dùng cưa để cắt một khúc gỗ nhỏ.
解説
Bố tôi dùng máy khoan để sửa cái kệ trong phòng khách.
Bố tôi dùng máy khoan để sửa cái kệ trong phòng khách.
Bố tôi dùng máy khoan để sửa cái kệ trong phòng khách.
Bố tôi dùng máy khoan để sửa cái kệ trong phòng khách.
解説
Tôi dùng thang để lấy hộp trên kệ.
Tôi dùng thang để lấy hộp trên kệ.
Tôi dùng thang để lấy hộp trên kệ.
Tôi dùng thang để lấy hộp trên kệ.
解説
Nhà tôi có một sân vườn nhỏ với nhiều hoa.
Nhà tôi có một sân vườn nhỏ với nhiều hoa.
Nhà tôi có một sân vườn nhỏ với nhiều hoa.
Nhà tôi có một sân vườn nhỏ với nhiều hoa.
解説
Tôi nhổ cỏ dại trong vườn vào buổi sáng.
Tôi nhổ cỏ dại trong vườn vào buổi sáng.
Tôi nhổ cỏ dại trong vườn vào buổi sáng.
Tôi nhổ cỏ dại trong vườn vào buổi sáng.
解説
Tôi gieo hạt giống trong vườn vào buổi sáng.
Tôi gieo hạt giống trong vườn vào buổi sáng.
Tôi gieo hạt giống trong vườn vào buổi sáng.
Tôi gieo hạt giống trong vườn vào buổi sáng.
解説
Bố tôi mua phân bón cho vườn rau.
Bố tôi mua phân bón cho vườn rau.
Bố tôi mua phân bón cho vườn rau.
Bố tôi mua phân bón cho vườn rau.
解説
Tôi sắp xếp bàn học mỗi tối.
Tôi sắp xếp bàn học mỗi tối.
Tôi sắp xếp bàn học mỗi tối.
Tôi sắp xếp bàn học mỗi tối.
解説
loading!!