本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi cần một bộ chuyển đổi để sạc điện thoại ở khách sạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cần một cái ốc vít để sửa chiếc ghế này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi dùng cưa để cắt một khúc gỗ nhỏ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi dùng máy khoan để sửa cái kệ trong phòng khách.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi dùng thang để lấy hộp trên kệ.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Nhà tôi có một sân vườn nhỏ với nhiều hoa.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi nhổ cỏ dại trong vườn vào buổi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi gieo hạt giống trong vườn vào buổi sáng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Bố tôi mua phân bón cho vườn rau.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi sắp xếp bàn học mỗi tối.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★