本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Anh ấy học tiếng Nhật nghiêm túc mỗi ngày.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô ấy nói rõ ràng để mọi người hiểu.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Công ty sẽ chính thức mở cửa vào thứ Hai.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi muốn nói trực tiếp với cô ấy.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô ấy gián tiếp nói với tôi rằng cô ấy bận.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô ấy công khai phản đối kế hoạch này.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cửa mở tự động khi tôi đến gần.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi làm chiếc hộp này thủ công.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi chỉ hiểu một phần bài học hôm nay.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★