翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
明日あなたに連絡します。
Tôi sẽ liên hệ với bạn vào ngày mai.
明日あなたに連絡します。
Tôi sẽ liên hệ với bạn vào ngày mai.
解説
私はご飯を炊く前に米を量ります。
Tôi cân gạo trước khi nấu cơm.
私はご飯を炊く前に米を量ります。
Tôi cân gạo trước khi nấu cơm.
解説
到着したら母に知らせます。
Tôi sẽ báo tin cho mẹ khi tôi đến nơi.
到着したら母に知らせます。
Tôi sẽ báo tin cho mẹ khi tôi đến nơi.
解説
子どもは1から10まで数えます。
Em bé đếm từ một đến mười.
子どもは1から10まで数えます。
Em bé đếm từ một đến mười.
(タップまたはEnterキー)
Cô giáo thông báo lịch kiểm tra vào sáng nay.
先生は今朝、テストの日程を発表しました。
Cô giáo thông báo lịch kiểm tra vào sáng nay.
先生は今朝、テストの日程を発表しました。
Cô giáo thông báo lịch kiểm tra vào sáng nay.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi tính tổng số tiền trước khi đi chợ.
私は買い物に行く前に合計金額を計算します。
Tôi tính tổng số tiền trước khi đi chợ.
私は買い物に行く前に合計金額を計算します。
Tôi tính tổng số tiền trước khi đi chợ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Mẹ nhắc nhở tôi mang ô khi trời mưa.
母は雨が降るとき、傘を持って行くように私に思い出させてくれます。
Mẹ nhắc nhở tôi mang ô khi trời mưa.
母は雨が降るとき、傘を持って行くように私に思い出させてくれます。
Mẹ nhắc nhở tôi mang ô khi trời mưa.
解説
母は雨が降るとき、傘を持って行くように私に思い出させてくれます。
(タップまたはEnterキー)
Tôi so sánh giá của hai chiếc áo trước khi mua.
私は買う前に2枚のシャツの値段を比較します。
Tôi so sánh giá của hai chiếc áo trước khi mua.
私は買う前に2枚のシャツの値段を比較します。
Tôi so sánh giá của hai chiếc áo trước khi mua.
解説
あなたとの約束の時間を確認したいです。
Tôi muốn xác nhận giờ hẹn với bạn.
あなたとの約束の時間を確認したいです。
Tôi muốn xác nhận giờ hẹn với bạn.
解説
この二つの色を区別できますか。
Em có thể phân biệt hai màu này không?
この二つの色を区別できますか。
Em có thể phân biệt hai màu này không?
解説
loading!!