翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi cố thuyết phục bạn tôi đi học đúng giờ.
私は友だちに時間どおりに学校へ行くよう説得しようとしました。
Tôi cố thuyết phục bạn tôi đi học đúng giờ.
私は友だちに時間どおりに学校へ行くよう説得しようとしました。
Tôi cố thuyết phục bạn tôi đi học đúng giờ.
解説
私は友だちに時間どおりに学校へ行くよう説得しようとしました。
彼は川で魚を捕まえます。
Anh ấy bắt con cá ở sông.
彼は川で魚を捕まえます。
Anh ấy bắt con cá ở sông.
解説
彼は忙しかったので招待を断りました。
Anh ấy từ chối lời mời vì anh ấy bận.
彼は忙しかったので招待を断りました。
Anh ấy từ chối lời mời vì anh ấy bận.
解説
男の子はボールを壁に打ちつけました。
Cậu bé đập bóng vào tường.
男の子はボールを壁に打ちつけました。
Cậu bé đập bóng vào tường.
解説
私はあなたの意見に同意します。
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
私はあなたの意見に同意します。
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
解説
彼は手でボールを打ちます。
Anh ấy đánh quả bóng bằng tay.
彼は手でボールを打ちます。
Anh ấy đánh quả bóng bằng tay.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi đề nghị chúng ta đi bằng xe buýt.
私はみんなでバスで行くことを提案します。
Tôi đề nghị chúng ta đi bằng xe buýt.
私はみんなでバスで行くことを提案します。
Tôi đề nghị chúng ta đi bằng xe buýt.
解説
犬が私の手を噛みました。
Con chó cắn vào tay tôi.
犬が私の手を噛みました。
Con chó cắn vào tay tôi.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cô giáo gợi ý chúng tôi đọc cuốn sách này.
先生は私たちにこの本を読むよう提案しました。
Cô giáo gợi ý chúng tôi đọc cuốn sách này.
先生は私たちにこの本を読むよう提案しました。
Cô giáo gợi ý chúng tôi đọc cuốn sách này.
解説
母は子どもが学校へ行く前に抱きしめます。
Mẹ ôm con trước khi đi học.
母は子どもが学校へ行く前に抱きしめます。
Mẹ ôm con trước khi đi học.
解説
loading!!