JLPT N2: Trắc nghiệm nghĩa từ - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 1790 từ JLPT N2 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
tàu cao tốc Shinkansen
-
giẻ lau
-
hàng cây
-
đàn organ
-
tình trạng kín chỗ
-
người quen
-
tốt lành / đáng mừng
-
hoài niệm
-
trẻ trung
- 「柔らかい」とも書く。
- 命令形「軟らかかれ」は現代語では稀。
-
việc vào công ty
-
đặc điểm địa chất
-
nghi lễ
-
giương lên / chiên ngập dầu
-
đi vòng quanh / xoay quanh
-
đưa lại gần / gom lại
-
chỗ râm
-
hậu bối
-
sự dư thừa
-
ký hiệu
-
giẻ lau
-
tính cách / tính chất
-
thống kê
-
người trên
-
cột / ô điền
-
tránh ra
-
thả nổi / biểu lộ vẻ mặt
-
cong vênh
-
tàm tạm
-
lơ đễnh
-
dù sao
日用品
đồ dùng hằng ngày
日用品
đồ dùng hằng ngày
解説
日用品
đồ dùng hằng ngày
日用品
đồ dùng hằng ngày / nhu yếu phẩm hằng ngày / vật dụng thiết yếu hằng ngày
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
琴
đàn koto
琴
đàn koto
解説
琴
đàn koto
琴
đàn koto (đàn tranh Nhật Bản) / (khẩu ngữ) đàn cổ tranh Trung Quốc (guzheng)
( romanization )
( hiragana )
軟らかい
mềm
軟らかい
mềm
解説
軟らかい
mềm
軟らかい
活用形
この形容詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
やわらかかろ
|
「〜かろう」などで使う形です(文語的)。 |
| 連用形 |
別の言い方:
やわらかく
軟らかかっ
やわらかかっ
|
「〜くて」「〜くない」などで使う形です。 |
| 終止形 |
別の言い方:
やわらかい
|
文を終えるときの形です。 |
| 連体形 |
別の言い方:
やわらかい
|
名詞を修飾するときの形です。 |
| 仮定形 |
別の言い方:
やわらかけれ
|
「〜ければ」で条件を表す形です。 |
| 命令形 |
別の言い方:
やわらかかれ
|
現代語ではあまり使わない形です。 |
よく使う形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| て形 |
別の言い方:
やわらかくて
|
「〜くて」で文をつなぐときに使います。 |
| た形 |
別の言い方:
やわらかかった
|
過去(〜かった)を表します。 |
| ない形 |
別の言い方:
やわらかくない
|
否定(〜くない)を表します。 |
| ば形 |
別の言い方:
やわらかければ
|
条件(〜ければ)を表します。 |
補足
王女
công chúa
王女
công chúa
解説
王女
công chúa
王女
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )
どく
tránh ra
どく
tránh ra
解説
tránh ra
どく
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
どこ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 | 「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 | |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
楕円
hình elip
楕円
hình elip
解説
楕円
hình elip
楕円
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
交通機関
phương tiện giao thông
交通機関
phương tiện giao thông
解説
交通機関
phương tiện giao thông
交通機関
phương tiện giao thông / hệ thống vận tải / phương tiện vận chuyển
( 基本形 )
( romanization )
( romanization )
( kyūjitai )
( hiragana historical )
( hiragana )
光線
tia sáng
光線
tia sáng
解説
光線
tia sáng
光線
( 基本形 )
( romanization )
( hiragana )
まとまる
tập hợp lại / được giải quyết
まとまる
tập hợp lại / được giải quyết
解説
tập hợp lại / được giải quyết
まとまる
được tập hợp, gom lại / được sắp xếp, ổn định / được giải quyết, đi đến thỏa thuận
活用形
この動詞の「基本の形」と「よく使う形」をまとめています。
基本の形
| 形 | 語形 | 使いどころ |
|---|---|---|
| 未然形 |
別の言い方:
まとまろ
|
「ない」「れる」「せる」などにつながる形です。 |
| 連用形 |
別の言い方:
まとまっ
|
「ます」「たい」「た」などにつながる形です。 |
| 終止形 | 文を終えるときの形(辞書形)です。 | |
| 連体形 | 名詞を修飾するときの形です。 | |
| 仮定形 | 「ば」を付けて条件を表す形です。 | |
| 命令形 | 命令・指示を表す形です。 |
よく使う形
広々
rộng rãi
広々
rộng rãi
解説
広々
rộng rãi
広々
loading!!
JLPT N2 多言語単語帳・1790語 / JLPT N2 Multilingual Vocabulary: 1790 Words
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の語彙リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味を作り直した1790語の単語帳です。JLPT公式の語彙リストではありません。
This collection of 1790 words is based on the vocabulary list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings rewritten by DiQt for learners. It is not an official JLPT vocabulary list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y