JLPT N3: Nghĩa chữ Hán với 4 lựa chọn - 未解答
Học nghĩa tiếng Việt của 367 chữ Hán JLPT N3 qua các câu hỏi có bốn lựa chọn.
-
trò chuyện
-
đáng kính
-
nhảy múa
-
sự việc
-
bên cạnh / nằm ngang
-
bên trong
-
sợ hãi
-
ngẫu nhiên
-
trước
-
kéo
-
thêm
-
cần
-
thuốc
-
đầy
-
biến đổi
-
mèo
-
sai lầm
-
tất cả
-
cổ
-
năng lực
-
rơi / làm rơi
-
khuôn mặt / bề mặt
-
rút lui
-
thảo luận
-
bay
-
trẻ
-
sự khác biệt
-
loại / tương tự
-
mời / vẫy gọi
-
quả bóng
残
còn lại
残
còn lại
解説
còn lại
疲
mệt mỏi
疲
mệt mỏi
解説
mệt mỏi
疲
( common )
議
bàn bạc
議
bàn bạc
解説
bàn bạc
反
phản đối
反
phản đối
解説
phản đối
反
phản-, chống- (tiền tố: anti-) / ngược lại; trái / phản đối
煙
khói
煙
khói
解説
khói
光
ánh sáng
光
ánh sáng
解説
ánh sáng
暮
hoàng hôn / sinh sống
暮
hoàng hôn / sinh sống
解説
hoàng hôn / sinh sống
暮
hoàng hôn; chạng vạng / sinh kế; mưu sinh / sống; trải qua (thời gian)
点
điểm số
点
điểm số
解説
điểm số
点
điểm; chấm (dấu thập phân, chấm/đốm nhỏ) / điểm số; điểm thi; kết quả / luận điểm; khía cạnh; quan điểm
争
tranh giành
争
tranh giành
解説
tranh giành
争
( kyūjitai )
欠
thiếu hụt / vắng mặt
欠
thiếu hụt / vắng mặt
解説
thiếu hụt / vắng mặt
欠
( kyūjitai )
loading!!
JLPT N3 漢字・367字 / JLPT N3 Kanji: 367 Characters
Jonathan Waller 氏の JLPT Resources の漢字リスト・レベル分類を出典とし、CC BY の条件に従って DiQt が学習者向けに意味と読みを作り直した367字の漢字問題集です。漢字1字から意味を選ぶ4択で学び、音読み・訓読みは解説に表示されます。JLPT公式の漢字リストではありません。
This collection of 367 kanji is based on the kanji list and level classifications in Jonathan Waller’s JLPT Resources under CC BY, with meanings and readings rewritten by DiQt for learners. Choose the meaning of a single kanji from four answer choices, then see its on and kun readings in the explanation. It is not an official JLPT kanji list.
キー操作
最初の問題を選択する:
Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y