ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答
Con dao này cùn nên tôi không cắt được bánh mì.
Con dao này cùn nên tôi không cắt được bánh mì.
Con dao này cùn nên tôi không cắt được bánh mì.
Con dao này cùn nên tôi không cắt được bánh mì.
解説
Hôm nay trời nóng bỏng, nên tôi chỉ muốn ở trong nhà.
Hôm nay trời nóng bỏng, nên tôi chỉ muốn ở trong nhà.
Hôm nay trời nóng bỏng, nên tôi chỉ muốn ở trong nhà.
Hôm nay trời nóng bỏng, nên tôi chỉ muốn ở trong nhà.
解説
Sáng nay trời lạnh cóng, nên tôi mặc áo khoác dày.
Sáng nay trời lạnh cóng, nên tôi mặc áo khoác dày.
Sáng nay trời lạnh cóng, nên tôi mặc áo khoác dày.
Sáng nay trời lạnh cóng, nên tôi mặc áo khoác dày.
解説
Buổi sáng ở Đà Lạt rất mát mẻ.
Buổi sáng ở Đà Lạt rất mát mẻ.
Buổi sáng ở Đà Lạt rất mát mẻ.
Buổi sáng ở Đà Lạt rất mát mẻ.
解説
Áo của tôi vẫn còn ẩm ướt sau cơn mưa.
Áo của tôi vẫn còn ẩm ướt sau cơn mưa.
Áo của tôi vẫn còn ẩm ướt sau cơn mưa.
Áo của tôi vẫn còn ẩm ướt sau cơn mưa.
解説
Quần áo của tôi đã khô ráo sau một buổi nắng.
Quần áo của tôi đã khô ráo sau một buổi nắng.
Quần áo của tôi đã khô ráo sau một buổi nắng.
Quần áo của tôi đã khô ráo sau một buổi nắng.
解説
Con đường này rất bụi bặm vào mùa khô.
Con đường này rất bụi bặm vào mùa khô.
Con đường này rất bụi bặm vào mùa khô.
Con đường này rất bụi bặm vào mùa khô.
解説
Sàn nhà rất trơn sau khi mưa.
Sàn nhà rất trơn sau khi mưa.
Sàn nhà rất trơn sau khi mưa.
Sàn nhà rất trơn sau khi mưa.
解説
Tờ giấy này nhám.
Tờ giấy này nhám.
Tờ giấy này nhám.
Tờ giấy này nhám.
Chiếc ba lô này rất bền và không đắt.
Chiếc ba lô này rất bền và không đắt.
Chiếc ba lô này rất bền và không đắt.
Chiếc ba lô này rất bền và không đắt.
解説
loading!!