本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語 - 未解答

    Anh ấy rất kiêu ngạo nên không có nhiều bạn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô giáo của tôi rất dễ tính.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Ông ấy hơi khó tính, nhưng rất tốt bụng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Anh ấy hơi nóng tính, nhưng rất tốt bụng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Cô ấy rất bình tĩnh khi nghe tin đó.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi lo lắng vì mẹ chưa về nhà.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Chiếc ghế này rất thoải mái.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi cảm thấy khó chịu khi phòng quá nóng.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

    Tôi buồn ngủ vì tối qua ngủ muộn.

    発話機能を利用できません。ログイン状態と言語設定を確認してください。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★