ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Y tá cầm kim tiêm rất cẩn thận.
看護師は注射針をとても慎重に持っています。
Y tá cầm kim tiêm rất cẩn thận.
看護師は注射針をとても慎重に持っています。
解説
Tôi cần mua băng gạc ở hiệu thuốc.
私は薬局でガーゼ包帯を買う必要があります。
Tôi cần mua băng gạc ở hiệu thuốc.
私は薬局でガーゼ包帯を買う必要があります。
解説
Bệnh viện có xe lăn cho người già.
病院にはお年寄りのための車椅子があります。
Bệnh viện có xe lăn cho người già.
病院にはお年寄りのための車椅子があります。
解説
(タップまたはEnterキー)
医療スタッフはけが人を担架に乗せました。
Nhân viên y tế đặt người bị thương lên cáng.
医療スタッフはけが人を担架に乗せました。
Nhân viên y tế đặt người bị thương lên cáng.
医療スタッフはけが人を担架に乗せました。
解説
Bác sĩ gia đình của tôi rất thân thiện và luôn giúp gia đình tôi khi có người bị ốm.
(タップまたはEnterキー)
私の家庭医はとても親切で、家族の誰かが病気のときはいつも助けてくれます。
Bác sĩ gia đình của tôi rất thân thiện và luôn giúp gia đình tôi khi có người bị ốm.
私の家庭医はとても親切で、家族の誰かが病気のときはいつも助けてくれます。
Bác sĩ gia đình của tôi rất thân thiện và luôn giúp gia đình tôi khi có người bị ốm.
私の家庭医はとても親切で、家族の誰かが病気のときはいつも助けてくれます。
解説
私の家庭医はとても親切で、家族の誰かが病気のときはいつも助けてくれます。
(タップまたはEnterキー)
私は明日、専門医に会う必要があります。
Tôi cần gặp bác sĩ chuyên khoa vào ngày mai.
私は明日、専門医に会う必要があります。
Tôi cần gặp bác sĩ chuyên khoa vào ngày mai.
私は明日、専門医に会う必要があります。
解説
Tôi sẽ gặp nha sĩ vào sáng mai.
私は明日の朝、歯科医に会います。
Tôi sẽ gặp nha sĩ vào sáng mai.
私は明日の朝、歯科医に会います。
解説
Dược sĩ đưa thuốc cho mẹ tôi.
薬剤師は私の母に薬を渡します。
Dược sĩ đưa thuốc cho mẹ tôi.
薬剤師は私の母に薬を渡します。
解説
Bác sĩ đang nói chuyện với bệnh nhân.
医者は患者と話しています。
Bác sĩ đang nói chuyện với bệnh nhân.
医者は患者と話しています。
解説
(タップまたはEnterキー)
病院に行くとき、健康保険証を持って行く必要があります。
Tôi cần mang thẻ bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh.
病院に行くとき、健康保険証を持って行く必要があります。
Tôi cần mang thẻ bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh.
病院に行くとき、健康保険証を持って行く必要があります。
解説
病院に行くとき、健康保険証を持って行く必要があります。
loading!!