ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Em bé ho nhiều vào ban đêm.
その赤ちゃんは夜によく咳をします。
Em bé ho nhiều vào ban đêm.
その赤ちゃんは夜によく咳をします。
解説
Tôi hắt hơi vì trời lạnh.
寒いので、私はくしゃみをしました。
Tôi hắt hơi vì trời lạnh.
寒いので、私はくしゃみをしました。
解説
Hôm qua tôi sốt nên tôi nghỉ học.
昨日、私は熱が出たので学校を休みました。
Hôm qua tôi sốt nên tôi nghỉ học.
昨日、私は熱が出たので学校を休みました。
解説
Tôi cảm thấy chóng mặt và muốn nôn.
めまいがして吐きそうです。
Tôi cảm thấy chóng mặt và muốn nôn.
めまいがして吐きそうです。
解説
Tôi buồn nôn sau khi ăn món đó.
私はその料理を食べた後、吐き気がしました。
Tôi buồn nôn sau khi ăn món đó.
私はその料理を食べた後、吐き気がしました。
解説
Cô ấy ngất vì trời quá nóng.
彼女は暑すぎて気絶しました。
Cô ấy ngất vì trời quá nóng.
彼女は暑すぎて気絶しました。
解説
Tay tôi chảy máu sau khi tôi bị ngã.
転んだ後、私の手は出血しました。
Tay tôi chảy máu sau khi tôi bị ngã.
転んだ後、私の手は出血しました。
Tôi bị bỏng tay khi nấu ăn.
料理中に手にやけどをしました。
Tôi bị bỏng tay khi nấu ăn.
料理中に手にやけどをしました。
Tôi bị ngã và gãy tay.
私は転んで腕の骨が折れました。
Tôi bị ngã và gãy tay.
私は転んで腕の骨が折れました。
Hôm nay tôi đau lưng nên ở nhà nghỉ.
今日は腰が痛いので、家で休みます。
Hôm nay tôi đau lưng nên ở nhà nghỉ.
今日は腰が痛いので、家で休みます。
解説
loading!!