翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
月初めに家賃を払わなければなりません。
Tôi phải trả tiền nhà vào đầu tháng.
月初めに家賃を払わなければなりません。
Tôi phải trả tiền nhà vào đầu tháng.
解説
台所のパイプから水が漏れています。
Nước rò rỉ từ ống trong nhà bếp.
台所のパイプから水が漏れています。
Nước rò rỉ từ ống trong nhà bếp.
解説
乾いた木はとても早く燃えます。
Cây khô cháy rất nhanh.
乾いた木はとても早く燃えます。
Cây khô cháy rất nhanh.
解説
コップが床に落ちて割れました。
Cái cốc rơi xuống sàn và vỡ.
コップが床に落ちて割れました。
Cái cốc rơi xuống sàn và vỡ.
解説
パンは長く置いておいたので、かびました。
Bánh mì để lâu nên mốc.
パンは長く置いておいたので、かびました。
Bánh mì để lâu nên mốc.
解説
(タップまたはEnterキー)
Điện thoại của tôi hết pin khi tôi đang gọi cho mẹ.
母に電話しているとき、私の携帯電話の電池が切れました。
Điện thoại của tôi hết pin khi tôi đang gọi cho mẹ.
母に電話しているとき、私の携帯電話の電池が切れました。
Điện thoại của tôi hết pin khi tôi đang gọi cho mẹ.
解説
母に電話しているとき、私の携帯電話の電池が切れました。
(タップまたはEnterキー)
Tối qua, nhà tôi bị mất điện trong một giờ.
昨夜、私の家は1時間停電しました。
Tối qua, nhà tôi bị mất điện trong một giờ.
昨夜、私の家は1時間停電しました。
Tối qua, nhà tôi bị mất điện trong một giờ.
解説
消防署は私の学校の近くにあります。
Trạm cứu hỏa ở gần trường học của tôi.
消防署は私の学校の近くにあります。
Trạm cứu hỏa ở gần trường học của tôi.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt gần trường.
私は学校の近くのバス停であなたを待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt gần trường.
私は学校の近くのバス停であなたを待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt gần trường.
解説
医師は救急治療室にいます。
Bác sĩ đang ở trong phòng cấp cứu.
医師は救急治療室にいます。
Bác sĩ đang ở trong phòng cấp cứu.
解説
loading!!