翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đến một khu du lịch gần biển.
今週末、私の家族は海の近くの観光地へ行きます。
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đến một khu du lịch gần biển.
今週末、私の家族は海の近くの観光地へ行きます。
Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đến một khu du lịch gần biển.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chúng tôi đi thăm khu bảo tồn vào Chủ nhật.
私たちは日曜日に保護区を訪れます。
Chúng tôi đi thăm khu bảo tồn vào Chủ nhật.
私たちは日曜日に保護区を訪れます。
Chúng tôi đi thăm khu bảo tồn vào Chủ nhật.
解説
この地域には小さなお店がたくさんあります。
Khu vực này có nhiều cửa hàng nhỏ.
この地域には小さなお店がたくさんあります。
Khu vực này có nhiều cửa hàng nhỏ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Lối đi này rất hẹp, nên bạn hãy đi chậm.
この通路はとても狭いので、ゆっくり歩いてください。
Lối đi này rất hẹp, nên bạn hãy đi chậm.
この通路はとても狭いので、ゆっくり歩いてください。
Lối đi này rất hẹp, nên bạn hãy đi chậm.
解説
この通路はとても狭いので、ゆっくり歩いてください。
私の家は小さな路地にあります。
Nhà tôi ở trong một đường hẻm nhỏ.
私の家は小さな路地にあります。
Nhà tôi ở trong một đường hẻm nhỏ.
私の家は小さな路地の中にあります。
Nhà tôi ở trong một hẻm nhỏ.
私の家は小さな路地の中にあります。
Nhà tôi ở trong một hẻm nhỏ.
解説
朝、通りは人でとても混んでいます。
Buổi sáng, đường phố rất đông người.
朝、通りは人でとても混んでいます。
Buổi sáng, đường phố rất đông người.
解説
私は朝、大通りを歩きます。
Tôi đi bộ trên đại lộ vào buổi sáng.
私は朝、大通りを歩きます。
Tôi đi bộ trên đại lộ vào buổi sáng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi nhìn thấy biển tên đường ở góc phố.
私は通りの角で街路名標識を見ました。
Tôi nhìn thấy biển tên đường ở góc phố.
私は通りの角で街路名標識を見ました。
Tôi nhìn thấy biển tên đường ở góc phố.
解説
バスは料金所で止まりました。
Xe buýt dừng lại ở trạm thu phí.
バスは料金所で止まりました。
Xe buýt dừng lại ở trạm thu phí.
解説
loading!!