翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Chiều nay, chúng tôi chơi bóng ở sân bóng đá gần trường.
今日の午後、私たちは学校の近くのサッカー場でサッカーをします。
Chiều nay, chúng tôi chơi bóng ở sân bóng đá gần trường.
今日の午後、私たちは学校の近くのサッカー場でサッカーをします。
Chiều nay, chúng tôi chơi bóng ở sân bóng đá gần trường.
解説
今日の午後、私たちは学校の近くのサッカー場でサッカーをします。
(タップまたはEnterキー)
Trường tôi có một sân bóng rổ mới.
私の学校には新しいバスケットボールコートがあります。
Trường tôi có một sân bóng rổ mới.
私の学校には新しいバスケットボールコートがあります。
Trường tôi có một sân bóng rổ mới.
解説
私の学校には新しいバスケットボールコートがあります。
(タップまたはEnterキー)
Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ trước nhà.
子どもたちは家の前の芝生で遊んでいます。
Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ trước nhà.
子どもたちは家の前の芝生で遊んでいます。
Trẻ em đang chơi trên bãi cỏ trước nhà.
解説
(タップまたはEnterキー)
Buổi sáng, tôi đi dạo trong vườn hoa gần nhà.
朝、私は家の近くの花園を散歩します。
Buổi sáng, tôi đi dạo trong vườn hoa gần nhà.
朝、私は家の近くの花園を散歩します。
Buổi sáng, tôi đi dạo trong vườn hoa gần nhà.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi gặp bạn ở gần đài phun nước trong công viên.
私は公園の噴水の近くで友だちに会います。
Tôi gặp bạn ở gần đài phun nước trong công viên.
私は公園の噴水の近くで友だちに会います。
Tôi gặp bạn ở gần đài phun nước trong công viên.
解説
(タップまたはEnterキー)
Có một tượng đài lớn ở giữa công viên.
公園の真ん中に大きな記念碑があります。
Có một tượng đài lớn ở giữa công viên.
公園の真ん中に大きな記念碑があります。
Có một tượng đài lớn ở giữa công viên.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cuối tuần, gia đình tôi đến thăm khu di tích ở Huế.
週末、私の家族はフエの史跡を訪れます。
Cuối tuần, gia đình tôi đến thăm khu di tích ở Huế.
週末、私の家族はフエの史跡を訪れます。
Cuối tuần, gia đình tôi đến thăm khu di tích ở Huế.
解説
私の家は村の墓地の近くにあります。
Nhà tôi ở gần nghĩa trang của làng.
私の家は村の墓地の近くにあります。
Nhà tôi ở gần nghĩa trang của làng.
解説
私の家の近くに工場があります。
Gần nhà tôi có một nhà máy.
私の家の近くに工場があります。
Gần nhà tôi có một nhà máy.
(タップまたはEnterキー)
Bố tôi làm việc ở công trường gần nhà.
父は家の近くの工事現場で働いています。
Bố tôi làm việc ở công trường gần nhà.
父は家の近くの工事現場で働いています。
Bố tôi làm việc ở công trường gần nhà.
解説
loading!!