翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi mua bánh trung thu cho gia đình vào cuối tuần.
週末に家族のために月餅を買います。
Tôi mua bánh trung thu cho gia đình vào cuối tuần.
週末に家族のために月餅を買います。
Tôi mua bánh trung thu cho gia đình vào cuối tuần.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích ăn miến với thịt gà vào buổi sáng.
私は朝、鶏肉入りの春雨を食べるのが好きです。
Tôi thích ăn miến với thịt gà vào buổi sáng.
私は朝、鶏肉入りの春雨を食べるのが好きです。
Tôi thích ăn miến với thịt gà vào buổi sáng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi muốn ăn mì Quảng vào bữa trưa hôm nay.
今日の昼食にクアン風麺を食べたいです。
Tôi muốn ăn mì Quảng vào bữa trưa hôm nay.
今日の昼食にクアン風麺を食べたいです。
Tôi muốn ăn mì Quảng vào bữa trưa hôm nay.
解説
(タップまたはEnterキー)
Khi đến Hội An, tôi muốn ăn cao lầu.
ホイアンに行ったら、ホイアン名物の麺料理を食べたいです。
Khi đến Hội An, tôi muốn ăn cao lầu.
ホイアンに行ったら、ホイアン名物の麺料理を食べたいです。
Khi đến Hội An, tôi muốn ăn cao lầu.
解説
ホイアンに行ったら、ホイアン名物の麺料理を食べたいです。
(タップまたはEnterキー)
Tôi ăn bún đậu ở quán nhỏ gần nhà.
私は家の近くの小さな店で豆腐入り米麺を食べます。
Tôi ăn bún đậu ở quán nhỏ gần nhà.
私は家の近くの小さな店で豆腐入り米麺を食べます。
Tôi ăn bún đậu ở quán nhỏ gần nhà.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tối nay, tôi muốn ăn bún thang ở quán gần nhà.
今夜、家の近くの店でハノイ風鶏肉入り米麺スープを食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn bún thang ở quán gần nhà.
今夜、家の近くの店でハノイ風鶏肉入り米麺スープを食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn bún thang ở quán gần nhà.
解説
今夜、家の近くの店でハノイ風鶏肉入り米麺スープを食べたいです。
bún thang
母は夕食にサラダを作ります。
Mẹ làm gỏi cho bữa tối.
母は夕食にサラダを作ります。
Mẹ làm gỏi cho bữa tối.
私は昼食に春巻きを野菜と一緒に食べます。
Tôi ăn nem với rau vào bữa trưa.
私は昼食に春巻きを野菜と一緒に食べます。
Tôi ăn nem với rau vào bữa trưa.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi ăn chả cá với cơm vào bữa trưa.
昼食に魚のすり身揚げをご飯と一緒に食べます。
Tôi ăn chả cá với cơm vào bữa trưa.
昼食に魚のすり身揚げをご飯と一緒に食べます。
Tôi ăn chả cá với cơm vào bữa trưa.
解説
母は夕食に野菜のスープを作ります。
Mẹ nấu canh rau cho bữa tối.
母は夕食に野菜のスープを作ります。
Mẹ nấu canh rau cho bữa tối.
解説
loading!!