翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
私は市場でトウモロコシを2本買いました。
Tôi mua hai bắp ngô ở chợ.
私は市場でトウモロコシを2本買いました。
Tôi mua hai bắp ngô ở chợ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích ăn hạt điều vào buổi chiều.
私は午後にカシューナッツを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn hạt điều vào buổi chiều.
私は午後にカシューナッツを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn hạt điều vào buổi chiều.
解説
私はアーモンド入りのケーキを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn bánh có hạnh nhân.
私はアーモンド入りのケーキを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn bánh có hạnh nhân.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích ăn đậu phộng khi xem phim.
私は映画を見るときにピーナッツを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn đậu phộng khi xem phim.
私は映画を見るときにピーナッツを食べるのが好きです。
Tôi thích ăn đậu phộng khi xem phim.
解説
私は映画を見るときにピーナッツを食べるのが好きです。
母は私のパンにゴマを振りかけました。
Mẹ rắc vừng lên bánh mì cho tôi.
母は私のパンにゴマを振りかけました。
Mẹ rắc vừng lên bánh mì cho tôi.
解説
私はパンにゴマをふりかけます。
Tôi rắc mè lên bánh mì.
私はパンにゴマをふりかけます。
Tôi rắc mè lên bánh mì.
私は朝、パンにジャムをつけて食べます。
Tôi ăn bánh mì với mứt vào buổi sáng.
私は朝、パンにジャムをつけて食べます。
Tôi ăn bánh mì với mứt vào buổi sáng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tối nay, tôi muốn ăn chè sau bữa tối.
今夜、夕食の後に甘いデザートスープを食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn chè sau bữa tối.
今夜、夕食の後に甘いデザートスープを食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn chè sau bữa tối.
解説
今夜、夕食の後に甘いデザートスープを食べたいです。
(タップまたはEnterキー)
Tôi mua một chiếc bánh ngọt cho sinh nhật của em gái.
私は妹の誕生日にケーキを一つ買いました。
Tôi mua một chiếc bánh ngọt cho sinh nhật của em gái.
私は妹の誕生日にケーキを一つ買いました。
Tôi mua một chiếc bánh ngọt cho sinh nhật của em gái.
解説
(タップまたはEnterキー)
Mẹ mua bánh giầy cho tôi vào buổi sáng.
母は朝、私に丸いもち米の餅を買ってくれました。
Mẹ mua bánh giầy cho tôi vào buổi sáng.
母は朝、私に丸いもち米の餅を買ってくれました。
Mẹ mua bánh giầy cho tôi vào buổi sáng.
解説
loading!!