翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
母は夕食に魚を揚げます。
Mẹ rán cá cho bữa tối.
母は夕食に魚を揚げます。
Mẹ rán cá cho bữa tối.
解説
母は夕食に野菜をニンニクと一緒に炒めます。
Mẹ tôi xào rau với tỏi cho bữa tối.
母は夕食に野菜をニンニクと一緒に炒めます。
Mẹ tôi xào rau với tỏi cho bữa tối.
解説
私は朝食に卵を2個ゆでます。
Tôi luộc hai quả trứng cho bữa sáng.
私は朝食に卵を2個ゆでます。
Tôi luộc hai quả trứng cho bữa sáng.
解説
母は夕食に魚を蒸します。
Mẹ hấp cá cho bữa tối.
母は夕食に魚を蒸します。
Mẹ hấp cá cho bữa tối.
今夜、母は家族みんなのために魚を焼きます。
Tối nay, mẹ nướng cá cho cả nhà.
今夜、母は家族みんなのために魚を焼きます。
Tối nay, mẹ nướng cá cho cả nhà.
解説
私は電子レンジでご飯を温め直します。
Tôi hâm nóng cơm trong lò vi sóng.
私は電子レンジでご飯を温め直します。
Tôi hâm nóng cơm trong lò vi sóng.
解説
母はお茶を入れるためにお湯を沸かします。
Mẹ đun sôi nước để pha trà.
母はお茶を入れるためにお湯を沸かします。
Mẹ đun sôi nước để pha trà.
解説
食べる前にスープを冷ましてください。
Bạn hãy để nguội súp trước khi ăn.
食べる前にスープを冷ましてください。
Bạn hãy để nguội súp trước khi ăn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Bạn hãy đậy nồi lại sau khi nấu xong.
料理が終わったら鍋にふたをしてください。
Bạn hãy đậy nồi lại sau khi nấu xong.
料理が終わったら鍋にふたをしてください。
Bạn hãy đậy nồi lại sau khi nấu xong.
解説
飲む前に水のボトルのふたを開けます。
Tôi mở nắp chai nước trước khi uống.
飲む前に水のボトルのふたを開けます。
Tôi mở nắp chai nước trước khi uống.
解説
loading!!