翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi thích ăn một bát phở nóng hổi vào buổi sáng.
朝、熱々のフォーを一杯食べるのが好きです。
Tôi thích ăn một bát phở nóng hổi vào buổi sáng.
朝、熱々のフォーを一杯食べるのが好きです。
Tôi thích ăn một bát phở nóng hổi vào buổi sáng.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cà phê này rất đậm nên tôi thêm sữa.
このコーヒーはとても濃いので、私は牛乳を加えます。
Cà phê này rất đậm nên tôi thêm sữa.
このコーヒーはとても濃いので、私は牛乳を加えます。
Cà phê này rất đậm nên tôi thêm sữa.
解説
このコーヒーはとても濃いので、私は牛乳を加えます。
(タップまたはEnterキー)
Món canh này nhạt nhẽo, nên tôi thêm một chút muối.
このスープは味が薄いので、私は塩を少し加えます。
Món canh này nhạt nhẽo, nên tôi thêm một chút muối.
このスープは味が薄いので、私は塩を少し加えます。
Món canh này nhạt nhẽo, nên tôi thêm một chút muối.
解説
この花はとてもいい香りがします。
Bông hoa này rất thơm.
この花はとてもいい香りがします。
Bông hoa này rất thơm.
解説
(タップまたはEnterキー)
Đôi giày của tôi rất hôi sau khi đi mưa.
雨の中を歩いた後、私の靴はとても臭いです。
Đôi giày của tôi rất hôi sau khi đi mưa.
雨の中を歩いた後、私の靴はとても臭いです。
Đôi giày của tôi rất hôi sau khi đi mưa.
解説
この魚は生臭いにおいがします。
Con cá này có mùi tanh.
この魚は生臭いにおいがします。
Con cá này có mùi tanh.
解説
(タップまたはEnterキー)
Món kem này rất ngậy và ngon.
このアイスクリームはとても濃厚でクリーミーで、おいしいです。
Món kem này rất ngậy và ngon.
このアイスクリームはとても濃厚でクリーミーで、おいしいです。
Món kem này rất ngậy và ngon.
解説
このアイスクリームはとても濃厚でクリーミーで、おいしいです。
この部屋はとても狭いです。
Căn phòng này rất chật.
この部屋はとても狭いです。
Căn phòng này rất chật.
解説
私のリビングはとても広いです。
Phòng khách của tôi rất rộng.
私のリビングはとても広いです。
Phòng khách của tôi rất rộng.
解説
この湖はとても深いです。
Cái hồ này rất sâu.
この湖はとても深いです。
Cái hồ này rất sâu.
loading!!