翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.
この部屋はとても風通しがよいので、私はここで勉強するのが好きです。
Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.
この部屋はとても風通しがよいので、私はここで勉強するのが好きです。
Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.
解説
この部屋はとても風通しがよいので、私はここで勉強するのが好きです。
(タップまたはEnterキー)
Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.
この部屋は窓が閉まっているので少し風通しが悪いです。
Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.
この部屋は窓が閉まっているので少し風通しが悪いです。
Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.
解説
この部屋は窓が閉まっているので少し風通しが悪いです。
この小さな部屋はとても居心地がよいです。
Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.
この小さな部屋はとても居心地がよいです。
Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.
解説
私の部屋はいつも清潔です。
Phòng của tôi luôn sạch sẽ.
私の部屋はいつも清潔です。
Phòng của tôi luôn sạch sẽ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.
この部屋はとても不潔なので、すぐに掃除する必要があります。
Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.
この部屋はとても不潔なので、すぐに掃除する必要があります。
Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.
解説
この部屋はとても不潔なので、すぐに掃除する必要があります。
(タップまたはEnterキー)
Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.
私の部屋はいつも整然としていて清潔です。
Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.
私の部屋はいつも整然としていて清潔です。
Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.
パーティーの後、私の部屋はとても散らかっています。
Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.
パーティーの後、私の部屋はとても散らかっています。
Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.
解説
パーティーの後、私の部屋はとても散らかっています。
私には勉強するための個室があります。
Tôi có một phòng riêng để học bài.
私には勉強するための個室があります。
Tôi có một phòng riêng để học bài.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.
私たちには読書という共通の趣味があります。
Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.
私たちには読書という共通の趣味があります。
Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.
解説
(タップまたはEnterキー)
Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.
公共図書館は朝8時から開いています。
Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.
公共図書館は朝8時から開いています。
Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.
解説
loading!!