翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Con sông này khá nông nên trẻ em có thể chơi gần bờ.
この川はかなり浅いので、子どもたちは岸の近くで遊べます。
Con sông này khá nông nên trẻ em có thể chơi gần bờ.
この川はかなり浅いので、子どもたちは岸の近くで遊べます。
Con sông này khá nông nên trẻ em có thể chơi gần bờ.
解説
この川はかなり浅いので、子どもたちは岸の近くで遊べます。
このテーブルの表面はとても平らです。
Mặt bàn này rất phẳng.
このテーブルの表面はとても平らです。
Mặt bàn này rất phẳng.
解説
山へ登る道はとても急です。
Con đường lên núi rất dốc.
山へ登る道はとても急です。
Con đường lên núi rất dốc.
(タップまたはEnterキー)
Con đường quanh co dẫn đến ngôi làng nhỏ.
曲がりくねった道が小さな村へ続いています。
Con đường quanh co dẫn đến ngôi làng nhỏ.
曲がりくねった道が小さな村へ続いています。
Con đường quanh co dẫn đến ngôi làng nhỏ.
解説
この道はとてもまっすぐです。
Con đường này rất thẳng.
この道はとてもまっすぐです。
Con đường này rất thẳng.
解説
この定規は曲がっています。
Cây thước này bị cong.
この定規は曲がっています。
Cây thước này bị cong.
解説
このテーブルの天板は四角いです。
Cái bàn này có mặt vuông.
このテーブルの天板は四角いです。
Cái bàn này có mặt vuông.
解説
台所のテーブルは天板が丸いです。
Cái bàn trong bếp có mặt tròn.
台所のテーブルは天板が丸いです。
Cái bàn trong bếp có mặt tròn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Phòng khách của nhà tôi rất rộng rãi.
私の家のリビングはとても広々としています。
Phòng khách của nhà tôi rất rộng rãi.
私の家のリビングはとても広々としています。
Phòng khách của nhà tôi rất rộng rãi.
解説
朝はバスがとても混雑しています。
Xe buýt rất chật chội vào buổi sáng.
朝はバスがとても混雑しています。
Xe buýt rất chật chội vào buổi sáng.
解説
loading!!