Every time the tide drew up to the shore, small shells quietly lined the beach.
中国語(簡体字)の翻訳
每当潮水涌上岸,沙滩上就静静地排列着小小的贝壳。
中国語(繁体字)の翻訳
每當潮水湧向岸邊,沙灘上便靜靜地排列著小小的貝殼。
韓国語訳
조수가 해안에 밀려올 때마다 모래사장에는 작은 조개껍데기들이 조용히 늘어섰다.
インドネシア語訳
Setiap kali air pasang mendekati pantai, kerang-kerang kecil tersusun tenang di pasir pantai.
ベトナム語訳
Mỗi lần thủy triều dạt vào bờ, những vỏ sò nhỏ lặng lẽ xếp thành hàng trên bãi cát.
タガログ語訳
Sa tuwing lalapit ang alon sa pampang, tahimik na nagkahanay ang maliliit na kabibe sa dalampasigan.