元となった辞書の項目
藪をつついて蛇を出す
ひらがな
やぶをつついてへびをだす
ことわざ
慣用表現
日本語の意味
自分にとって余計なことをして、かえって災い・面倒を招いてしまうたとえ。 / 静かにしていれば起こらなかった問題を、わざわざ自分から騒ぎ立てたり、刺激したりして引き起こすこと。
やさしい日本語の意味
むだにさわいでしまい、自分にとってわるいことやこまることをおこしてしまうようす
中国語(簡体字)の意味
自找麻烦;惹祸上身 / 打草惊蛇
中国語(繁体字)の意味
自找麻煩 / 惹禍上身 / 打草驚蛇
韓国語の意味
쓸데없이 일을 건드려 더 큰 화를 자초하다 / 건드려 숨은 위험을 드러내다 / 긁어 부스럼을 만들다
ベトナム語の意味
Tự chuốc rắc rối vì chọc vào việc không cần thiết. / Khơi ra mối nguy tiềm ẩn khi khuấy động. / Khuyên nên để yên cho lành, đừng khơi chuyện.
タガログ語の意味
gumawa ng hakbang na nauuwi sa sariling kapahamakan / mag-udyok ng gulo at ikaw din ang napapahamak / ungkatin ang tahimik na bagay at magpasulpot ng panganib
意味(1)
(idiomatic) to stir up trouble for oneself; to scare out a snake by poking at the brush
( canonical )
( romanization )