本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答

    Tôi hỏi đường đến nhà ga.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は駅までの道を尋ねます。

    Tôi lạc đường khi đi đến nhà ga.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    駅へ行くとき、私は道に迷いました。

    Chiều nay, tôi đi dạo trong công viên với bạn.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    今日の午後、私は友達と公園へ散歩に行きます。

    Cuối tuần này, gia đình tôi sẽ đi cắm trại ở gần hồ.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    今週末、私の家族は湖の近くでキャンプをします。

    Tôi muốn đặt phòng cho hai đêm ở khách sạn này.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    このホテルで2泊の部屋を予約したいです。

    Chúng tôi sẽ trả phòng lúc 11 giờ sáng.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私たちは午前11時にチェックアウトします。

    Chúng tôi sẽ nhận phòng lúc 2 giờ chiều.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私たちは午後2時にチェックインします。

    Tôi không có tiền mặt, nên tôi trả bằng thẻ.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私は現金を持っていないので、カードで払います。

    Bạn có tiền lẻ để trả tiền xe buýt không?

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    バス代を払うための小銭はありますか。

    Tôi dùng thẻ ngân hàng để trả tiền ở siêu thị.

    正解を見る
    (タップまたはEnterキー)

    私はスーパーで支払うために銀行カードを使います。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★