ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
私は新しいシャツを買う前に、いつもブランドラベルを見ます。
Tôi luôn xem nhãn hiệu trước khi mua áo mới.
私は新しいシャツを買う前に、いつもブランドラベルを見ます。
Tôi luôn xem nhãn hiệu trước khi mua áo mới.
私は新しいシャツを買う前に、いつもブランドラベルを見ます。
解説
私は新しいシャツを買う前に、いつもブランドラベルを見ます。
(タップまたはEnterキー)
服がとてもすてきなので、私はこのブランドが好きです。
Tôi thích thương hiệu này vì quần áo rất đẹp.
服がとてもすてきなので、私はこのブランドが好きです。
Tôi thích thương hiệu này vì quần áo rất đẹp.
服がとてもすてきなので、私はこのブランドが好きです。
解説
服がとてもすてきなので、私はこのブランドが好きです。
Áo này có kích cỡ vừa với tôi.
このシャツは私に合う大きさです。
Áo này có kích cỡ vừa với tôi.
このシャツは私に合う大きさです。
Tôi thích màu sắc của chiếc áo này.
私はこのシャツの色が好きです。
Tôi thích màu sắc của chiếc áo này.
私はこのシャツの色が好きです。
解説
(タップまたはEnterキー)
このシャツは素材がとても柔らかいので好きです。
Tôi thích chiếc áo này vì chất liệu rất mềm.
このシャツは素材がとても柔らかいので好きです。
Tôi thích chiếc áo này vì chất liệu rất mềm.
このシャツは素材がとても柔らかいので好きです。
解説
Mẫu mã của chiếc áo này rất đẹp.
このシャツのデザインはとてもきれいです。
Mẫu mã của chiếc áo này rất đẹp.
このシャツのデザインはとてもきれいです。
解説
(タップまたはEnterキー)
先生はクラスの生徒の数を数えます。
Cô giáo đếm số lượng học sinh trong lớp.
先生はクラスの生徒の数を数えます。
Cô giáo đếm số lượng học sinh trong lớp.
先生はクラスの生徒の数を数えます。
解説
(タップまたはEnterキー)
私はこのシャツの品質が気に入っています。
Tôi thích chất lượng của chiếc áo này.
私はこのシャツの品質が気に入っています。
Tôi thích chất lượng của chiếc áo này.
私はこのシャツの品質が気に入っています。
解説
Cửa hàng này không bán hàng giả.
この店は偽物の商品を売っていません。
Cửa hàng này không bán hàng giả.
この店は偽物の商品を売っていません。
解説
(タップまたはEnterキー)
私はこの店で本物の商品を買いたいです。
Tôi muốn mua hàng thật ở cửa hàng này.
私はこの店で本物の商品を買いたいです。
Tôi muốn mua hàng thật ở cửa hàng này.
私はこの店で本物の商品を買いたいです。
解説
loading!!