ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
私には旅行のための確かな計画があります。
Tôi có một kế hoạch chắc chắn cho chuyến đi.
私には旅行のための確かな計画があります。
Tôi có một kế hoạch chắc chắn cho chuyến đi.
私には旅行のための確かな計画があります。
解説
Tôi không chắc về thời gian của buổi họp.
私は会議の時間が不確かです。
Tôi không chắc về thời gian của buổi họp.
私は会議の時間が不確かです。
解説
(タップまたはEnterキー)
クラスの前でベトナム語を話すとき、私は自信があります。
Tôi cảm thấy tự tin khi nói tiếng Việt trước lớp.
クラスの前でベトナム語を話すとき、私は自信があります。
Tôi cảm thấy tự tin khi nói tiếng Việt trước lớp.
クラスの前でベトナム語を話すとき、私は自信があります。
解説
クラスの前でベトナム語を話すとき、私は自信があります。
(タップまたはEnterキー)
私の妹は知らない人に会うととても内気です。
Em gái tôi rất nhút nhát khi gặp người lạ.
私の妹は知らない人に会うととても内気です。
Em gái tôi rất nhút nhát khi gặp người lạ.
私の妹は知らない人に会うととても内気です。
解説
(タップまたはEnterキー)
ランさんは小さな子どもが道を渡るのを助けたとき、とても勇敢でした。
Lan rất dũng cảm khi giúp em nhỏ qua đường.
ランさんは小さな子どもが道を渡るのを助けたとき、とても勇敢でした。
Lan rất dũng cảm khi giúp em nhỏ qua đường.
ランさんは小さな子どもが道を渡るのを助けたとき、とても勇敢でした。
解説
ランさんは小さな子どもが道を渡るのを助けたとき、とても勇敢でした。
(タップまたはEnterキー)
彼はとても臆病なので、一人で行く勇気がありません。
Anh ấy rất hèn nhát nên không dám đi một mình.
彼はとても臆病なので、一人で行く勇気がありません。
Anh ấy rất hèn nhát nên không dám đi một mình.
彼はとても臆病なので、一人で行く勇気がありません。
解説
彼はとても臆病なので、一人で行く勇気がありません。
(タップまたはEnterキー)
先生は新しい生徒にとても忍耐強いです。
Cô giáo rất kiên nhẫn với học sinh mới.
先生は新しい生徒にとても忍耐強いです。
Cô giáo rất kiên nhẫn với học sinh mới.
先生は新しい生徒にとても忍耐強いです。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼はバスを待たなければならないとき、せっかちです。
Anh ấy thiếu kiên nhẫn khi phải chờ xe buýt.
彼はバスを待たなければならないとき、せっかちです。
Anh ấy thiếu kiên nhẫn khi phải chờ xe buýt.
彼はバスを待たなければならないとき、せっかちです。
解説
彼はバスを待たなければならないとき、せっかちです。
Lan là một học sinh chăm chỉ.
ランは勤勉な生徒です。
Lan là một học sinh chăm chỉ.
ランは勤勉な生徒です。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼はとても怠け者なので、彼の部屋はいつも散らかっています。
Anh ấy rất lười biếng, nên phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
彼はとても怠け者なので、彼の部屋はいつも散らかっています。
Anh ấy rất lười biếng, nên phòng của anh ấy luôn bừa bộn.
彼はとても怠け者なので、彼の部屋はいつも散らかっています。
解説
彼はとても怠け者なので、彼の部屋はいつも散らかっています。
loading!!