ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
彼はとても傲慢なので、友達があまりいません。
Anh ấy rất kiêu ngạo nên không có nhiều bạn.
彼はとても傲慢なので、友達があまりいません。
Anh ấy rất kiêu ngạo nên không có nhiều bạn.
彼はとても傲慢なので、友達があまりいません。
解説
Cô giáo của tôi rất dễ tính.
私の先生はとても気さくです。
Cô giáo của tôi rất dễ tính.
私の先生はとても気さくです。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼は少し気難しいですが、とても親切です。
Ông ấy hơi khó tính, nhưng rất tốt bụng.
彼は少し気難しいですが、とても親切です。
Ông ấy hơi khó tính, nhưng rất tốt bụng.
彼は少し気難しいですが、とても親切です。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼は少し短気ですが、とても親切です。
Anh ấy hơi nóng tính, nhưng rất tốt bụng.
彼は少し短気ですが、とても親切です。
Anh ấy hơi nóng tính, nhưng rất tốt bụng.
彼は少し短気ですが、とても親切です。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼女はその知らせを聞いたとき、とても落ち着いていました。
Cô ấy rất bình tĩnh khi nghe tin đó.
彼女はその知らせを聞いたとき、とても落ち着いていました。
Cô ấy rất bình tĩnh khi nghe tin đó.
彼女はその知らせを聞いたとき、とても落ち着いていました。
解説
彼女はその知らせを聞いたとき、とても落ち着いていました。
Tôi lo lắng vì mẹ chưa về nhà.
母がまだ家に帰っていないので、私は心配しています。
Tôi lo lắng vì mẹ chưa về nhà.
母がまだ家に帰っていないので、私は心配しています。
解説
母がまだ家に帰っていないので、私は心配しています。
Tôi cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra.
テストの前に緊張しました。
Tôi cảm thấy căng thẳng trước bài kiểm tra.
テストの前に緊張しました。
解説
テストの前に緊張しました。
Chiếc ghế này rất thoải mái.
この椅子はとても快適です。
Chiếc ghế này rất thoải mái.
この椅子はとても快適です。
解説
(タップまたはEnterキー)
部屋が暑すぎると不快に感じます。
Tôi cảm thấy khó chịu khi phòng quá nóng.
部屋が暑すぎると不快に感じます。
Tôi cảm thấy khó chịu khi phòng quá nóng.
部屋が暑すぎると不快に感じます。
解説
Tôi buồn ngủ vì tối qua ngủ muộn.
昨夜遅く寝たので、私は眠いです。
Tôi buồn ngủ vì tối qua ngủ muộn.
昨夜遅く寝たので、私は眠いです。
解説
loading!!