ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Sau tai nạn, anh ấy vẫn tỉnh táo.
彼は事故の後も意識がはっきりしていました。
Sau tai nạn, anh ấy vẫn tỉnh táo.
彼は事故の後も意識がはっきりしていました。
解説
Anh ấy hơi say sau bữa tiệc.
彼はパーティーの後、少し酔っていました。
Anh ấy hơi say sau bữa tiệc.
彼はパーティーの後、少し酔っていました。
解説
Hôm nay tôi ốm nên không đi học.
今日は病気なので、学校に行きません。
Hôm nay tôi ốm nên không đi học.
今日は病気なので、学校に行きません。
解説
Tôi thấy đau ở chân sau khi chạy.
走った後、足が痛いです。
Tôi thấy đau ở chân sau khi chạy.
走った後、足が痛いです。
解説
Chân tôi bị sưng sau khi chạy.
走ったあと、私の足は腫れました。
Chân tôi bị sưng sau khi chạy.
走ったあと、私の足は腫れました。
解説
(タップまたはEnterキー)
猫を触ったあと、手がかゆくなりました。
Tay tôi bị ngứa sau khi chạm vào con mèo.
猫を触ったあと、手がかゆくなりました。
Tay tôi bị ngứa sau khi chạm vào con mèo.
猫を触ったあと、手がかゆくなりました。
解説
Cô ấy đỏ mặt khi nghe lời khen.
彼女は褒め言葉を聞いて赤面しました。
Cô ấy đỏ mặt khi nghe lời khen.
彼女は褒め言葉を聞いて赤面しました。
解説
(タップまたはEnterキー)
病気のあと、彼女の顔は青白く見えます。
Sau khi bị ốm, mặt cô ấy trông xanh xao.
病気のあと、彼女の顔は青白く見えます。
Sau khi bị ốm, mặt cô ấy trông xanh xao.
病気のあと、彼女の顔は青白く見えます。
解説
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
彼女はほっそりした体つきです。
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
彼女はほっそりした体つきです。
(タップまたはEnterキー)
私の猫は少し太っていますが、とてもかわいいです。
Con mèo của tôi hơi mập nhưng rất dễ thương.
私の猫は少し太っていますが、とてもかわいいです。
Con mèo của tôi hơi mập nhưng rất dễ thương.
私の猫は少し太っていますが、とてもかわいいです。
解説
loading!!