お客さんが店に来ます。
Khách hàng đến cửa hàng.
顧客
A customer comes to the store.
明日、私たちは会議があります。
Ngày mai chúng tôi có một cuộc họp.
会議
We have a meeting tomorrow.
私はプロジェクトがあります。
Tôi có một dự án.
プロジェクト
I have a project.
私は契約を読みます。
Tôi đọc hợp đồng.
契約
I read the contract.
私は毎月給料を受け取ります。
Tôi nhận lương hàng tháng.
給料
I receive my salary every month.
今日は私の休暇日です。
Hôm nay là ngày nghỉ phép.
休暇日
Today is my day off.
私は今日あなたにインタビューします。
Tôi sẽ phỏng vấn bạn hôm nay.
インタビューする
I will interview you today.
私は履歴書を書きます。
Tôi viết sơ yếu lý lịch.
履歴書 / 略歴書 / 身上書
I am writing a resume.
私はカバーレターを持っています。
Tôi có một thư xin việc.
カバーレター
I have a cover letter.
私は今日昇進しました。
Hôm nay tôi được thăng chức.
昇進する / 昇格する / 昇進させる
I was promoted today.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★