翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
このメールに写真を添付します。
Tôi đính kèm ảnh trong email này.
このメールに写真を添付します。
Tôi đính kèm ảnh trong email này.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi nén tệp ảnh trước khi gửi email.
メールを送る前に、私は画像ファイルを圧縮します。
Tôi nén tệp ảnh trước khi gửi email.
メールを送る前に、私は画像ファイルを圧縮します。
Tôi nén tệp ảnh trước khi gửi email.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cần giải nén tệp này trước khi mở.
このファイルを開く前に解凍する必要があります。
Tôi cần giải nén tệp này trước khi mở.
このファイルを開く前に解凍する必要があります。
Tôi cần giải nén tệp này trước khi mở.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi muốn chỉnh sửa bài văn này trước khi nộp.
提出する前に、この作文を編集したいです。
Tôi muốn chỉnh sửa bài văn này trước khi nộp.
提出する前に、この作文を編集したいです。
Tôi muốn chỉnh sửa bài văn này trước khi nộp.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cắt ảnh này trước khi gửi cho bạn.
友だちに送る前に、この写真を切り抜きます。
Tôi cắt ảnh này trước khi gửi cho bạn.
友だちに送る前に、この写真を切り抜きます。
Tôi cắt ảnh này trước khi gửi cho bạn.
解説
母は飲む前に水をろ過します。
Mẹ lọc nước trước khi uống.
母は飲む前に水をろ過します。
Mẹ lọc nước trước khi uống.
解説
この写真を拡大できますか。
Bạn có thể phóng to bức ảnh này không?
この写真を拡大できますか。
Bạn có thể phóng to bức ảnh này không?
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi thu nhỏ ảnh trước khi gửi cho bạn.
私はあなたに送る前に写真を縮小します。
Tôi thu nhỏ ảnh trước khi gửi cho bạn.
私はあなたに送る前に写真を縮小します。
Tôi thu nhỏ ảnh trước khi gửi cho bạn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi cuộn xuống để đọc tin nhắn mới.
新しいメッセージを読むために下にスクロールします。
Tôi cuộn xuống để đọc tin nhắn mới.
新しいメッセージを読むために下にスクロールします。
Tôi cuộn xuống để đọc tin nhắn mới.
解説
新しいメッセージを読むために下にスクロールします。
(タップまたはEnterキー)
Cô ấy chạm nhẹ vào vai tôi để gọi tôi.
彼女は私を呼ぶために、私の肩を軽くたたきました。
Cô ấy chạm nhẹ vào vai tôi để gọi tôi.
彼女は私を呼ぶために、私の肩を軽くたたきました。
Cô ấy chạm nhẹ vào vai tôi để gọi tôi.
解説
loading!!