翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Tôi không mua cái áo này vì nó kém chất lượng.
このシャツは低品質なので、私は買いません。
Tôi không mua cái áo này vì nó kém chất lượng.
このシャツは低品質なので、私は買いません。
Tôi không mua cái áo này vì nó kém chất lượng.
解説
私は元の曲のほうが好きです。
Tôi thích bài hát nguyên bản hơn.
私は元の曲のほうが好きです。
Tôi thích bài hát nguyên bản hơn.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.
今日の午後、先生と直接会う約束があります。
Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.
今日の午後、先生と直接会う約束があります。
Tôi có một cuộc gặp trực tiếp với cô giáo vào chiều nay.
解説
(タップまたはEnterキー)
Anh ấy cho tôi một câu trả lời gián tiếp.
彼は私に間接的な答えをくれました。
Anh ấy cho tôi một câu trả lời gián tiếp.
彼は私に間接的な答えをくれました。
Anh ấy cho tôi một câu trả lời gián tiếp.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi tham gia lớp học trực tuyến vào buổi tối.
私は夜にオンライン授業に参加します。
Tôi tham gia lớp học trực tuyến vào buổi tối.
私は夜にオンライン授業に参加します。
Tôi tham gia lớp học trực tuyến vào buổi tối.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.
インターネットがないとき、私はオフラインの地図を使います。
Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.
インターネットがないとき、私はオフラインの地図を使います。
Tôi dùng bản đồ ngoại tuyến khi không có mạng.
解説
インターネットがないとき、私はオフラインの地図を使います。
(タップまたはEnterキー)
Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.
私は自分の小さな部屋用に移動式の扇風機を買いました。
Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.
私は自分の小さな部屋用に移動式の扇風機を買いました。
Tôi mua một chiếc quạt di động cho phòng nhỏ của mình.
解説
私は自分の小さな部屋用に移動式の扇風機を買いました。
近づくと自動ドアが開きます。
Cửa tự động mở khi tôi đến gần.
近づくと自動ドアが開きます。
Cửa tự động mở khi tôi đến gần.
解説
私は市場で手作りの贈り物を買いました。
Tôi mua một món quà thủ công ở chợ.
私は市場で手作りの贈り物を買いました。
Tôi mua một món quà thủ công ở chợ.
解説
このウェブサイトはとても安全です。
Trang web này rất bảo mật.
このウェブサイトはとても安全です。
Trang web này rất bảo mật.
解説
loading!!