翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
(タップまたはEnterキー)
Em bé ốm yếu nên cần nghỉ ngơi nhiều.
その赤ちゃんは虚弱なので、たくさん休む必要があります。
Em bé ốm yếu nên cần nghỉ ngơi nhiều.
その赤ちゃんは虚弱なので、たくさん休む必要があります。
Em bé ốm yếu nên cần nghỉ ngơi nhiều.
解説
その赤ちゃんは虚弱なので、たくさん休む必要があります。
(タップまたはEnterキー)
Tôi ăn nhiều rau để luôn khỏe mạnh.
私はいつも健康でいるために野菜をたくさん食べます。
Tôi ăn nhiều rau để luôn khỏe mạnh.
私はいつも健康でいるために野菜をたくさん食べます。
Tôi ăn nhiều rau để luôn khỏe mạnh.
解説
私はいつも健康でいるために野菜をたくさん食べます。
(タップまたはEnterキー)
Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy khỏe khoắn.
運動した後、私は健康で元気だと感じます。
Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy khỏe khoắn.
運動した後、私は健康で元気だと感じます。
Sau khi tập thể dục, tôi cảm thấy khỏe khoắn.
解説
庭の花はとても明るく鮮やかです。
Những bông hoa trong vườn rất rực rỡ.
庭の花はとても明るく鮮やかです。
Những bông hoa trong vườn rất rực rỡ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Căn phòng mờ vì chỉ có một ngọn đèn nhỏ.
部屋は小さな明かりが一つしかないので薄暗いです。
Căn phòng mờ vì chỉ có một ngọn đèn nhỏ.
部屋は小さな明かりが一つしかないので薄暗いです。
Căn phòng mờ vì chỉ có một ngọn đèn nhỏ.
解説
(タップまたはEnterキー)
Cái ly này trong suốt nên tôi thấy nước bên trong.
このコップは透明なので、中の水が見えます。
Cái ly này trong suốt nên tôi thấy nước bên trong.
このコップは透明なので、中の水が見えます。
Cái ly này trong suốt nên tôi thấy nước bên trong.
解説
(タップまたはEnterキー)
Nước trong ly này đục, nên tôi không uống.
このコップの水は濁っているので、私は飲みません。
Nước trong ly này đục, nên tôi không uống.
このコップの水は濁っているので、私は飲みません。
Nước trong ly này đục, nên tôi không uống.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chiếc bàn này rất bóng sau khi được lau.
この机は拭いたあと、とても光沢があります。
Chiếc bàn này rất bóng sau khi được lau.
この机は拭いたあと、とても光沢があります。
Chiếc bàn này rất bóng sau khi được lau.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chiếc áo trắng của tôi đã xỉn sau nhiều lần giặt.
私の白いシャツは何度も洗った後、くすんでしまいました。
Chiếc áo trắng của tôi đã xỉn sau nhiều lần giặt.
私の白いシャツは何度も洗った後、くすんでしまいました。
Chiếc áo trắng của tôi đã xỉn sau nhiều lần giặt.
解説
私の白いシャツは何度も洗った後、くすんでしまいました。
このナイフはとても鋭いです。
Con dao này rất sắc.
このナイフはとても鋭いです。
Con dao này rất sắc.
loading!!