翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語 - 未解答
田舎の生活はとても穏やかです。
Cuộc sống nông thôn rất yên bình.
田舎の生活はとても穏やかです。
Cuộc sống nông thôn rất yên bình.
この川はとても汚染されています。
Con sông này rất ô nhiễm.
この川はとても汚染されています。
Con sông này rất ô nhiễm.
解説
(タップまたはEnterキー)
Chúng tôi muốn sống trong một thành phố xanh sạch.
私たちは環境に優しく清潔な都市に住みたいです。
Chúng tôi muốn sống trong một thành phố xanh sạch.
私たちは環境に優しく清潔な都市に住みたいです。
Chúng tôi muốn sống trong một thành phố xanh sạch.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi chọn túi vải vì nó thân thiện môi trường.
環境に優しいので、私は布のバッグを選びます。
Tôi chọn túi vải vì nó thân thiện môi trường.
環境に優しいので、私は布のバッグを選びます。
Tôi chọn túi vải vì nó thân thiện môi trường.
解説
(タップまたはEnterキー)
Tôi luôn chọn túi có thể tái chế khi đi mua sắm.
買い物に行くとき、私はいつもリサイクル可能な袋を選びます。
Tôi luôn chọn túi có thể tái chế khi đi mua sắm.
買い物に行くとき、私はいつもリサイクル可能な袋を選びます。
Tôi luôn chọn túi có thể tái chế khi đi mua sắm.
解説
買い物に行くとき、私はいつもリサイクル可能な袋を選びます。
(タップまたはEnterキー)
Khói từ nhà máy này độc hại cho trẻ em.
この工場からの煙は子どもに有毒です。
Khói từ nhà máy này độc hại cho trẻ em.
この工場からの煙は子どもに有毒です。
Khói từ nhà máy này độc hại cho trẻ em.
解説
この猫は子どもにとって無害です。
Con mèo này vô hại với trẻ em.
この猫は子どもにとって無害です。
Con mèo này vô hại với trẻ em.
このシャツはあなたに似合っています。
Chiếc áo này phù hợp với bạn.
このシャツはあなたに似合っています。
Chiếc áo này phù hợp với bạn.
解説
この服は会議には不適切です。
Bộ quần áo này không phù hợp cho buổi họp.
この服は会議には不適切です。
Bộ quần áo này không phù hợp cho buổi họp.
解説
今日の天気はとても心地よいです。
Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.
今日の天気はとても心地よいです。
Thời tiết hôm nay rất dễ chịu.
解説
loading!!